Lycopodium clavatum (Lycopodium clavatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lycopodium clavatum

Lycopodium clavatum

Tên gọi khác: Lycopodium (Lycopodium clavatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lycopodium clavatum L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lycopodium clavatum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Lycopodiales → Họ Lycopodiaceae → Chi Lycopodium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2688393

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Thua Thien-Hue, Ha Giang, Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak; Ha Giang prov., Yen Minh distr., Long Ho mun., about 5 km to east.; "Ha Giangprov., Yen Minh distr., Long Ho mun"; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain, below Hai Vong Dai peak to SW. Mixed and broad-leaved evergreen secondary closed wet mountain forest on very steep shale/granite slopes along road. Grant from Henry Luce Foundation.; Quang Ba District, Bat Dai Son; collections along road N leading to China border; to ca. 3 km from Bat Dai Son border station; collections along roadside and pathside; highly disturbed areas.; Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Open wet steep slopes on soils developed on granite and shale rocks..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: -20m – 2700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1940 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bùi Hông Quang, B.H. Quang, Prilepskiy N. G., Leong-Skornickova, Jana, D. E. Atha, Wu Su-Gong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak; Ha Giang prov., Yen Minh distr., Long Ho mun., about 5 km to east.; "Ha Giangprov., Yen Minh distr., Long Ho mun"; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain, below Hai Vong Dai peak to SW. Mixed and broad-leaved evergreen secondary closed wet mountain forest on very steep shale/granite slopes along road. Grant from Henry Luce Foundation.; Quang Ba District, Bat Dai Son; collections along road N leading to China border; to ca. 3 km from Bat Dai Son border station; collections along roadside and pathside; highly disturbed areas.; Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Open wet steep slopes on soils developed on granite and shale rocks..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak, Ha Giang prov., Yen Minh distr., Long Ho mun., about 5 km to east., "Ha Giangprov., Yen Minh distr., Long Ho mun", Quang Ba District, Bat Dai Son; collections along road N leading to China border; to ca. 3 km from Bat Dai Son border station; collections along roadside and pathside; highly disturbed areas., Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Open wet steep slopes on soils developed on granite and shale rocks..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain, below Hai Vong Dai peak to SW. Mixed and broad-leaved evergreen secondary closed wet mountain forest on very steep shale/granite slopes along road. Grant from Henry Luce Foundation., Noyv thanlo Wshy fhue, Prés du Langhueng, prov du Haut Donai.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kontum, Plateau de Gie..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lycopodium clavatum L. in Vietnam (17 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lycopodium clavatum (Lycopodium clavatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lycopodium-lycopodium-clavatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lycopodiaceae

Xem tất cả 28 loài →
Palhinhaea cernua (Palhinhaea cernua)

Palhinhaea cernua

Loài Palhinhaea (Palhinhaea cernua) (danh pháp khoa học: Palhinhaea cernua) thuộc chi Palhinhaea, họ thực vật Lycopodiaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), l

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Dendrolycopodium obscurum (Dendrolycopodium obscurum)

Dendrolycopodium obscurum

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrolycopodium obscurum (L.) A.Haines Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrolycopodium obscurum (L.) A.Haines (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Diphasiastrum complanatum (Diphasiastrum complanatum)

Diphasiastrum complanatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphasiastrum complanatum (L.) Holub Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphasiastrum complanatum (L.) Holub (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Diphasiastrum multispicatum (Diphasiastrum multispicatum)

Diphasiastrum multispicatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphasiastrum multispicatum (J.H.Wilce) Holub Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphasiastrum multispicatum (J.H.Wilce) Holub (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Diphasiastrum thyoides (Diphasiastrum thyoides)

Diphasiastrum thyoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphasiastrum thyoides (Humb. & Bonpl. ex Willd.) Holub Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphasiastrum thyoides (Humb. & Bonpl. ex Willd.) Holub (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia chinensis (Huperzia chinensis)

Huperzia chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia chinensis (Christ) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia chinensis (Christ) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia crispata (Huperzia crispata)

Huperzia crispata

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia crispata (Ching) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia crispata (Ching) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia javanica (Huperzia javanica)

Huperzia javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia javanica (Sw.) C.Y.Yang Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia javanica (Sw.) C.Y.Yang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae