Machilus leptophylla
Machilus leptophylla
Tên gọi khác: Machilus (Machilus leptophylla)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Machilus leptophylla Hand.-Mazz.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Machilus leptophylla Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Machilus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4178688
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Trị, Lâm Dông, Lâm Đồng, Annam, Tuyên Quang, Quảng Ninh, Khánh Hòa, Thanh Hóa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam : Dran, province du Haut Donaï; Annam : Salung province de Quangtri; Salung, pro: de Quang Tri; Saling jur: de Quang Tri 30.12.1940 Sol latento, sableux mauvais; Annam: massif du Braian, province du Haut Donai; versant sub-ouest.; Annam : massif du Braïan, province du Haut Donaï ; versant sud-ouest.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 800m – 1300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1917 – 1962.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 梁向日, Poilane, E., Eugène Poilane, Poilane, M., Poilane E, Fleury, F..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Annam : Dran, province du Haut Donaï; Annam : Salung province de Quangtri; Salung, pro: de Quang Tri; Saling jur: de Quang Tri 30.12.1940 Sol latento, sableux mauvais; Annam: massif du Braian, province du Haut Donai; versant sub-ouest.; Annam : massif du Braïan, province du Haut Donaï ; versant sud-ouest.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin: Réserve forestière de Hui, Tonkin: province de Tuyen-Quang. Réserve forestière de Hui La, Tonkin: Tien-yen: autour de la maison de la division forestière, Tonkin: division forestière de Tien Yen, réserve forestière de Phong Du, Quảng Ninh, Tonkin, Don forestier Tien-yen, Réserve forestière de Phong-du.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam : Salung province de Quangtri, Salung, pro: de Quang Tri, Saling jur: de Quang Tri 30.12.1940 Sol latento, sableux mauvais, Sud-Annam: province de Nhatrang. massif du Hon-Ba, Annam : Bai Thuong, Annam : Divis. de Baï Thuong.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : massif du Braïan, province du Haut Donaï ; versant sud-ouest, Annan: Station agricole de Blao province du Haut Donaï.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Machilus leptophylla Hand.-Mazz. in Vietnam (20 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Machilus leptophylla (Machilus leptophylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/machilus-machilus-leptophylla (truy cập 21/10/2026).






