Machilus odoratissimus (Machilus odoratissimus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Machilus odoratissimus

Machilus odoratissimus

Tên gọi khác: Machilus (Machilus odoratissimus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Machilus odoratissimus Nees
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Machilus odoratissimus Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Machilus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7469276

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 84 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Thái Nguyên, Kon Tum, Ninh Bình, Lam Dong, Quảng Nam, Lâm Đồng, Quảng Trị.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cuc Phuong National Park : along the paved rock in the park; Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Khanh Hoa Province : Dien Khanh District, road transect Suoi Cat-Hon Ba, at km 19 to Hon Ba; Kon Plong District, along Nat. Route 24, from near old airport at Mang Den to 8 km W towards Kon Tum ; disturbed forest along side of road, east slope; Cuc Phuong National Park.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 110m – 1525m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Swenson, U.|Santos, K.|Lundberg, J.|Wanntorp, L.|Quoc Binh, N.|Van Truong, D.|Thi Ngan, L., Loc, P.K.|Vinh, N.T.|Khang, N.S., Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, Soejarto, D.D.|Ninh, T.N., Harder, D.K., Loc, P.K.|Kien, D.T.|Sinh, M.V..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 84 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cuc Phuong National Park : along the paved rock in the park; Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,; Khanh Hoa Province : Dien Khanh District, road transect Suoi Cat-Hon Ba, at km 19 to Hon Ba; Kon Plong District, along Nat. Route 24, from near old airport at Mang Den to 8 km W towards Kon Tum ; disturbed forest along side of road, east slope; Cuc Phuong National Park.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park : along the paved rock in the park, Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill., Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,, Cuc Phuong National Park, Cuc Phuong National Park., Sapa 去 oguy Ho 途中,离Sapa2KM.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Khanh Hoa Province : Dien Khanh District, road transect Suoi Cat-Hon Ba, at km 19 to Hon Ba, Annam : Village Moï de Go Oï sud ouest et confin de la pro : de Quang Nam, Annam : Col d'Ailao - pro: de Quanghi. Vallée terre grise, Mt. Bana Tourane, Annam, Hâu Phuc, moyenne région Tonkin.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong District, along Nat. Route 24, from near old airport at Mang Den to 8 km W towards Kon Tum ; disturbed forest along side of road, east slope, Kon Plong District, along Nat. Route 24, from near old airport at Mang Den to 3 km W towards Kon Tum; disturbed forest along side of road, east slope., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Old open evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on W macroslope of Bi Dup mountain system., Annam : Braïan près de Djiring, pr : du Haut Donaï, Annam : Blao pro. du Haut Douaï, Annam: Blao, pro: du Haut Donaï.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Laithieu - Giadinh. Env. Saïgon, Cochinchine: Gia Ray, pro: Bien Hoà, Cochinchine : province de Bienhoa ; hui chua-chuan, Cochinchine : province de Bienhoa; hui chua-chuan, Cochinchine: Baria.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Machilus odoratissimus Nees in Vietnam (84 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Machilus odoratissimus (Machilus odoratissimus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/machilus-machilus-odoratissimus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lauraceae

Xem tất cả 335 loài →
Bơ (Persea americana) Phổ biến

Bơ

Persea americana

Bơ (danh pháp khoa học Persea americana Mill.) thuộc chi Persea, họ Nguyệt quế (Lauraceae) — cùng họ với quế và long não. Loài này có nguồn gốc từ vùng Trung Mỹ, đặc biệt là miền N

Trung bình 1460 ngày Lauraceae
Quế (Cinnamomum cassia)

Quế

Cinnamomum cassia

Tên tiếng Việt: Quế Danh pháp khoa học: Cinnamomum cassia Chi (Genus): Cinnamomum | Họ (Family): Lauraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn g

Trung bình 730 ngày Lauraceae
Actinodaphne pilosa (Actinodaphne pilosa)

Actinodaphne pilosa

Loài Actinodaphne (Actinodaphne pilosa) (danh pháp khoa học: Actinodaphne pilosa) thuộc chi Actinodaphne, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Cinnamomum curvifolium (Cinnamomum curvifolium)

Cinnamomum curvifolium

Cinnamomum curvifolium (Lour.) Nees thuộc chi Cinnamomum, họ Lauraceae. Tên được công bố trong Systema Laurinarum, trang 80 (1836). Basionym là Laurus curvifolia Lour., Flora cochi

Khó 365 ngày Lauraceae
Cinnamomum parthenoxylon (Cinnamomum parthenoxylon)

Cinnamomum parthenoxylon

Loài Cinnamomum (Cinnamomum parthenoxylon) (danh pháp khoa học: Cinnamomum parthenoxylon) thuộc chi Cinnamomum, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Màng tang (Litsea cubeba)

Màng tang

Litsea cubeba

Loài Màng tang (danh pháp khoa học: Litsea cubeba) thuộc chi Litsea, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 241 lượ

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Bời lời đỏ (Litsea glutinosa)

Bời lời đỏ

Litsea glutinosa

Loài Bời lời đỏ (danh pháp khoa học: Litsea glutinosa) thuộc chi Litsea, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 219

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Actinodaphne acuminata (Actinodaphne acuminata)

Actinodaphne acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne acuminata (Blume) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne acuminata (Blume) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Lauraceae