
Mallotus decipiens
Mallotus decipiens
Tên gọi khác: Mallotus (Mallotus decipiens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Mallotus decipiens Müll.Arg.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Mallotus decipiens Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Euphorbiaceae → Chi Mallotus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5378543
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Thanh Hoa, Ninh Binh, Hoa Binh, Lang Son.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Gia Lai province, K'Bang district, K'rong municipality, Kon Ka Kinh National Park, 25 km NW of K'Bang town.; Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along a road under construction between Chân Khe checkpoint and the Laotian border, above Choang River.; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Ben En National Park.; Cuc Phuong NP, Cloudy Silver Peak.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Distr., Cuc Phuong National Park, Yen Quan Lake, Lake above Ranger Station #8. CP600; Vietnam, Lang Son, Huu Lien Village.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 70m – 695m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2021.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Nuraliev MS, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Sam HV, Soejarto DD; Xinh MV, Soejarto DD; Xinh MV; Quang NH.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Gia Lai province, K'Bang district, K'rong municipality, Kon Ka Kinh National Park, 25 km NW of K'Bang town.; Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along a road under construction between Chân Khe checkpoint and the Laotian border, above Choang River.; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Ben En National Park.; Cuc Phuong NP, Cloudy Silver Peak.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Distr., Cuc Phuong National Park, Yen Quan Lake, Lake above Ranger Station #8. CP600; Vietnam, Lang Son, Huu Lien Village.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong NP, Cloudy Silver Peak., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Distr., Cuc Phuong National Park, Yen Quan Lake, Lake above Ranger Station #8. CP600, Hoa Binh, Vietnam, Lang Son, Huu Lien Village, Vietnam, Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, behind Ranger Station no. 5.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along a road under construction between Chân Khe checkpoint and the Laotian border, above Choang River., Vietnam, Thanh Hoa Prov., Ben En National Park., Vietnam, Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, behind Ranger Station no. 5.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Gia Lai province, K'Bang district, K'rong municipality, Kon Ka Kinh National Park, 25 km NW of K'Bang town..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Mallotus decipiens Müll.Arg. in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Mallotus decipiens (Mallotus decipiens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/mallotus-mallotus-decipiens (truy cập 21/10/2026).







