
Mán đỉa
Archidendron clypearia
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Archidendron clypearia (Jack) I.C.Nielsen
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Archidendron clypearia (Jack) I.C.Nielsen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Archidendron.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2941309
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 126 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Gia Lai, Hải Phòng, Lao Cai, Tỉnh Kiến Giang, Thua Thien-Hue, Tay Ninh, Ha Giang, Hà Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: K'Bang, VN-GL, VN; Vườn Quốc Gia Cát Bà, Haiphong, Hai Phong, VN; Kon Plong Distr., Mang Canh m. Tach Nham protected forest. 13 Km NNE from Nang Den Town. Southern Vietnam; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE from Mang Den town. Forest margin, near river; Cat Ba Island, Hai Phong, Vietnam; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track)..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1962 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dmitry Ivanov, rsoren, Nuraliev, M.S., Nuraliev M. S., earthknight, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 126 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: K'Bang, VN-GL, VN; Vườn Quốc Gia Cát Bà, Haiphong, Hai Phong, VN; Kon Plong Distr., Mang Canh m. Tach Nham protected forest. 13 Km NNE from Nang Den Town. Southern Vietnam; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE from Mang Den town. Forest margin, near river; Cat Ba Island, Hai Phong, Vietnam; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track)..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vườn Quốc Gia Cát Bà, Haiphong, Hai Phong, VN, Cat Ba Island, Hai Phong, Vietnam, Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track)., Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Collection on ridge and small limestone peak just east of house of village head; very disturbed, secondary vegetation on lower slopes and on limestone rocks up to ridgetop., Cuc Phuong National Park., Cuc Phuong National Park, km 4 from Bong (helipad) about 100 m north of CP18. CP19..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, summit trail., Nghe An prov., Quy Hop distr. Chau Cuong commune., Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Cuong commune, Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with L. Averyanov, N.X. Tam, Nguyen Tien Vinh. Grant from Henry Luce Foundation., Vietnam, Ha Tinh, Huong Son, Nga Doi, Khe Bun., Vietnam, Nghe An province Que Phong district, Chau Kim, Ban Muong.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: K'Bang, VN-GL, VN, SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE from Mang Den town. Forest margin, near river, Lam Dong Province, Dalat District, Ta Nung Valley, 12 km SW of Dalat city., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on W macroslope of Bi Dup mountain system., Lam Dong, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest along mountain stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu Quoc National Park, Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Lo Go FP Station..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Archidendron clypearia (Jack) I.C.Nielsen in Vietnam (126 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Mán đỉa (Archidendron clypearia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/man-dia (truy cập 21/10/2026).







