
Microlepia hookeriana
Microlepia hookeriana
Tên gọi khác: Microlepia (Microlepia hookeriana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia hookeriana (Wall.) C.Presl
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia hookeriana (Wall.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dennstaedtiaceae → Chi Microlepia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3606169
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 59 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Nghe An, Lam Dong, Phu Tho, Vinh Phuc (永富省), Dak Nong, Ha Tinh, Quang Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup Nui Ba National Park; Con Cuong District, Chau Khe Commune, Khe Choang: Pu Mat NP.; Lac Duong district, Xa Lat commune, on the way to Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park, then through forest on the way to Ta Nung commune of Da Lat city (Ward 5).; Tan Son Distr., Xuan Son Municipality, Du village, Ten Mountain; Tam Dao National Park; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 350m – 2350m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Pi-Fong Lu, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Ke Loc, P.|N.T. Vinh|L.T. Son, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 59 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup Nui Ba National Park; Con Cuong District, Chau Khe Commune, Khe Choang: Pu Mat NP.; Lac Duong district, Xa Lat commune, on the way to Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park, then through forest on the way to Ta Nung commune of Da Lat city (Ward 5).; Tan Son Distr., Xuan Son Municipality, Du village, Ten Mountain; Tam Dao National Park; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tan Son Distr., Xuan Son Municipality, Du village, Ten Mountain, Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest along tops of granite and quartzite ridge. (FFI Project.), Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village., Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Just above village; on N side of road between Nam Xe and Khau Co Pass at near 40 km to Than Uyen mark..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Con Cuong District, Chau Khe Commune, Khe Choang: Pu Mat NP., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep shale slopes of river canyon., Son Kim Municipality, Rao Bun stream., Ha Tinh, Quang Binh prov., Bo Trach distr., Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo pass, about 25 km to the north of Khe Gat, on Ho Chi Minh road, in heavily logged primary and secondary closed broad-leaved lowland shaly forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Lac Duong district, Xa Lat commune, on the way to Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park, then through forest on the way to Ta Nung commune of Da Lat city (Ward 5)., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune., Ta Dung Nature Reserve; Dak Glong Distr., Dak Plao Municipality, steep mountain slopes of Ta Dung mountain system, Sa Thay district, Sa Nhon municipality, west of Sa Nhon Forest Protection Station. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on eastern slopes of Chu Mom Ray granite mountains..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Quang Binh prov., Bo Trach distr., Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo pass, about 25 km to the north of Khe Gat, on Ho Chi Minh road, in heavily logged primary and secondary closed broad-leaved lowland shaly forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Microlepia hookeriana (Wall.) C.Presl in Vietnam (59 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Microlepia hookeriana (Microlepia hookeriana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/microlepia-microlepia-hookeriana (truy cập 22/10/2026).






