
Microlepia platyphylla
Microlepia platyphylla
Tên gọi khác: Microlepia (Microlepia platyphylla)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia platyphylla (D.Don) J.Sm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia platyphylla (D.Don) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dennstaedtiaceae → Chi Microlepia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3605436
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Lam Dong, Lai Chau, Son La, Cao Bang, Lào Cai, Lâm Dồng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup Nui Ba National Park; Lac Duong district, Da Chais commune, on the way to Hon Giao peak.; Da Lat City, Ta Nung Commune, Tran Le agriculture firm.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Moc Chau District; Long Luong Municipality; Sang Cai Village. Collections in primary, wet, broad-leaved, evergreen and semi-deciduous, mossy forest along limestone ridge situated between 1400-1500 m elevation.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village, about 44 km to NWW of Cao Bang town. Secondary open forest on alluvial foothills of remnant limestone ridge..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 900m – 7000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Pi-Fong Lu, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Daniel K. Harder|et al., L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup Nui Ba National Park; Lac Duong district, Da Chais commune, on the way to Hon Giao peak.; Da Lat City, Ta Nung Commune, Tran Le agriculture firm.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Moc Chau District; Long Luong Municipality; Sang Cai Village. Collections in primary, wet, broad-leaved, evergreen and semi-deciduous, mossy forest along limestone ridge situated between 1400-1500 m elevation.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village, about 44 km to NWW of Cao Bang town. Secondary open forest on alluvial foothills of remnant limestone ridge..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Moc Chau District; Long Luong Municipality; Sang Cai Village. Collections in primary, wet, broad-leaved, evergreen and semi-deciduous, mossy forest along limestone ridge situated between 1400-1500 m elevation., Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village, about 44 km to NWW of Cao Bang town. Secondary open forest on alluvial foothills of remnant limestone ridge., Lao Cai; Sa Pa, Lào Cai, [Région de Cao Bang.;Au sud de han hgoa.].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Lac Duong district, Da Chais commune, on the way to Hon Giao peak., Da Lat City, Ta Nung Commune, Tran Le agriculture firm., 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary closed evergreen broad-leaved forest on W macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Microlepia platyphylla (D.Don) J.Sm. in Vietnam (33 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Microlepia platyphylla (Microlepia platyphylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/microlepia-microlepia-platyphylla (truy cập 22/10/2026).






