
Microlepia strigosa
Microlepia strigosa
Tên gọi khác: Microlepia (Microlepia strigosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia strigosa (Thunb.) C.Presl
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia strigosa (Thunb.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dennstaedtiaceae → Chi Microlepia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2650725
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 18 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Cao Bang, Ha Giang, Kon Tum, Son La, Lam Dong, Tuyen Quang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Secondary shrubs on very steep mossy rocky slope of N exposition of rocky ridge composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone along Quy Son River valley.; Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km.; Kon Plong district, Hieu municipality, 11th village.; Kong Plong distr., Hieu mun., 11st vill.; Kong Plong distr., Hieu mun., 11th village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 550m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1892 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Wu Su-Gong|et al., Wu Su-Gong, Daniel K. Harder|et al., Kunio Iwatsuki.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 18 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Secondary shrubs on very steep mossy rocky slope of N exposition of rocky ridge composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone along Quy Son River valley.; Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km.; Kon Plong district, Hieu municipality, 11th village.; Kong Plong distr., Hieu mun., 11st vill.; Kong Plong distr., Hieu mun., 11th village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Secondary shrubs on very steep mossy rocky slope of N exposition of rocky ridge composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone along Quy Son River valley., Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km., Yen Chau District; Muong Lum Municipality; Lum Village. Collections on ridge S of village. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, L.V. Averyanov, G.E. Schatz, S. Bodine & N.Q. Hieu., Prov. Thai Nguyen, dist. Dai Tu, vicinity of Tam Dao town, NE macroslope of Tam Dao ridge. Closed wet evergreen broad-leaved primary forest on very steep mountain slope., Tonkin. French Indochina, Manif Vu Nau lon [interpreted].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Tourane And Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong district, Hieu municipality, 11th village., Kong Plong distr., Hieu mun., 11st vill., Kong Plong distr., Hieu mun., 11th village., Commune Lan Tranh, Da Lat..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Microlepia strigosa (Thunb.) C.Presl in Vietnam (18 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Microlepia strigosa (Microlepia strigosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/microlepia-microlepia-strigosa (truy cập 22/10/2026).






