
Mucuna pruriens
Mucuna pruriens
Tên gọi khác: Mucuna (Mucuna pruriens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Mucuna pruriens (L.) DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Mucuna pruriens (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Mucuna.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2951499
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 90 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Nam, Kon Tum, Quang Binh, Thanh Hoa, Dong Nai, Lâm Dông, Quang Tri, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality; Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, Bai Dinh village around; Thanh Hoa, Quan Hoa District, Phu Le Municipality, Hang Village.; Thanh Hoa Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 850m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tien Nguyen, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov, P. K. Loc, P.V. The & N. T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Averyanov, L., L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 90 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality; Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, Bai Dinh village around; Thanh Hoa, Quan Hoa District, Phu Le Municipality, Hang Village.; Thanh Hoa Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thanh Hoa Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National. Sanh village, Thanh Yen district, Thanh Hoa prov., near Hotspots, Bac Kan, Thai Nguyen, Vietnam, Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Sahn village, hostspots 44, 45., Tonkin, Cho Ganh, Cho Ganh; Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, Bai Dinh village around, Thanh Hoa, Quan Hoa District, Phu Le Municipality, Hang Village., Thanh Hoa Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National. Sanh village, Thanh Yen district, Thanh Hoa prov., near Hotspots, Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh dist., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Sahn village, hostspots 44, 45..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dak Gley Distr., Dak Man Municipality., Dak Gley Distr., Dak Man Municipality, Distr. Dak Gley, about 7 km to S of Dak Gley town, near Dak Pet village. Open secondary forest with bamboo domination (Oxytenanthera sp.) along Dak Poko river., Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements., Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary mixed (with Pinus kheysa) dry forest with bamboo, rich in primary elements., Viet Nam, Prov. Lam Dong, Da Lat plateau, Phi Lieng, Pine forest with deciduous trees.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bien Hoa Dinh Quan..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Mucuna pruriens (L.) DC. in Vietnam (90 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Mucuna pruriens (Mucuna pruriens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/mucuna-mucuna-pruriens (truy cập 22/10/2026).







