
Muồng Dỏ
Zenia insignis
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Zenia insignis Chun
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Zenia insignis Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Zenia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2963591
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Quang Tri, Cao Bang, Tuyen Quang, Son La.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quan Hoa, Hoa Binh; Huong Viet; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of secondary broad-leaved evergreen forest along on alluvial valley of Quy Son River around village at lower part of foothills of rocky ridge composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village.; Cao Bang; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga Village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 2015.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Le D. T., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. Averyanov, P. K. Lôc, P. The & N. Vinh, Averyanov, L.; Loc, P.K.; The, P.V.; Vinh, N.T., N. A. Duc|D. T. Xuyen, Daniel K. Harder|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quan Hoa, Hoa Binh; Huong Viet; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of secondary broad-leaved evergreen forest along on alluvial valley of Quy Son River around village at lower part of foothills of rocky ridge composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village.; Cao Bang; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga Village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quan Hoa, Hoa Binh, Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of secondary broad-leaved evergreen forest along on alluvial valley of Quy Son River around village at lower part of foothills of rocky ridge composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Cao Bang, Cao Bang; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga Village., Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., northern slope of Thac Mo lake., Moc Chau district; along National Hwy #6; approx. 99 km E of Son La and 21 km W of Moc Chau; at 210 km marker; (on road between Hanoi and Son La). Collection along roadside; very disturbed habitat; grazing land and cultivations..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Viet.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Zenia insignis Chun in Vietnam (25 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Muồng Dỏ (Zenia insignis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/muong-do (truy cập 21/10/2026).







