Nepenthes kampotiana (Nepenthes kampotiana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Nepenthes kampotiana

Nepenthes kampotiana

Tên gọi khác: Nepenthes (Nepenthes kampotiana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes kampotiana Lecomte
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes kampotiana Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Nepenthaceae → Chi Nepenthes.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3702028

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Nepenthes kampotiana Lecomte in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Nepenthes kampotiana (Nepenthes kampotiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nepenthes-nepenthes-kampotiana (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Nepenthaceae

Nắp ấm (Nepenthes spp.)

Nắp ấm

Nepenthes spp.

Tên tiếng Việt: Nắp ấm Danh pháp khoa học: Nepenthes spp. Chi (Genus): Nepenthes | Họ (Family): Nepenthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn thịt Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệt đ

Trung bình 180 ngày Nepenthaceae
Nepenthes khasiana (Nepenthes khasiana)

Nepenthes khasiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes khasiana Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes khasiana Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae
Nepenthes mirabilis (Nepenthes mirabilis)

Nepenthes mirabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae
Nepenthes smilesii (Nepenthes smilesii)

Nepenthes smilesii

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes smilesii Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes smilesii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae
Nepenthes thorelii (Nepenthes thorelii)

Nepenthes thorelii

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes thorelii Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes thorelii Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae
Nepenthes tobaica (Nepenthes tobaica)

Nepenthes tobaica

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes tobaica Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes tobaica Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae