Nepenthes mirabilis (Nepenthes mirabilis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Nepenthes mirabilis

Nepenthes mirabilis

Tên gọi khác: Nepenthes (Nepenthes mirabilis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Nepenthaceae → Chi Nepenthes.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3190712

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 54 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kiên Giang, Thừa Thiên - Huế, Bà Rịa - Vũng Tàu, Lâm Đồng, Gia Lai, Bình Thuận, Tỉnh Tây Ninh, North Central Coast.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nguyen Trung Truc, Phu Quoc, Kien Giang, VN; Đường Tiên Sơn Đỉnh, Thành phố Phú Quốc, Kiên Giang, VN; Phu Quoc; Vietnam; Dang Lake, Binh Chau, Ho Chi Minh City, VN; Lộc Tiễn, Phú Lộc, Thành phố Huế, Vietnam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Олег Гордиенко, jasius, je_suis_baton, Diep Dai Tung, 安妮, Petr Knotek.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 54 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nguyen Trung Truc, Phu Quoc, Kien Giang, VN; Đường Tiên Sơn Đỉnh, Thành phố Phú Quốc, Kiên Giang, VN; Phu Quoc; Vietnam; Dang Lake, Binh Chau, Ho Chi Minh City, VN; Lộc Tiễn, Phú Lộc, Thành phố Huế, Vietnam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Lộc Tiễn, Phú Lộc, Thành phố Huế, Vietnam, Phong Chương, Phong Điền, Thành phố Huế, Vietnam, Sơn Mỹ, tx. La Gi, Bình Thuận, Việt Nam, Bach Ma NP, Ba Na-Nui Chua, Da Nang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам, K'Bang, VN-GL, VN, Bảo Lâm District, Lam Dong, Вьетнам, Ea H'Leo Distr., Ea Ral municipality., Krong Nang Distr., Ea Ho municipality, Trap K'Sor Glyptostrobus pensilis Reserve..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nguyen Trung Truc, Phu Quoc, Kien Giang, VN, Đường Tiên Sơn Đỉnh, Thành phố Phú Quốc, Kiên Giang, VN, Phu Quoc, Dang Lake, Binh Chau, Ho Chi Minh City, VN, Khu Bảo Tồn Thiên Nhiên Bình Châu Phước Bửu, H. Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN, Hồ Đắng, H. Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce in Vietnam (54 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Nepenthes mirabilis (Nepenthes mirabilis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nepenthes-nepenthes-mirabilis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Nepenthaceae

Nắp ấm (Nepenthes spp.)

Nắp ấm

Nepenthes spp.

Tên tiếng Việt: Nắp ấm Danh pháp khoa học: Nepenthes spp. Chi (Genus): Nepenthes | Họ (Family): Nepenthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn thịt Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệt đ

Trung bình 180 ngày Nepenthaceae
Nepenthes kampotiana (Nepenthes kampotiana)

Nepenthes kampotiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes kampotiana Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes kampotiana Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae
Nepenthes khasiana (Nepenthes khasiana)

Nepenthes khasiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes khasiana Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes khasiana Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae
Nepenthes smilesii (Nepenthes smilesii)

Nepenthes smilesii

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes smilesii Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes smilesii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae
Nepenthes thorelii (Nepenthes thorelii)

Nepenthes thorelii

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes thorelii Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes thorelii Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae
Nepenthes tobaica (Nepenthes tobaica)

Nepenthes tobaica

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes tobaica Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes tobaica Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae