Nepenthes thorelii (Nepenthes thorelii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Nepenthes thorelii

Nepenthes thorelii

Tên gọi khác: Nepenthes (Nepenthes thorelii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes thorelii Lecomte
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes thorelii Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Nepenthaceae → Chi Nepenthes.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3702023

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong, Ninh Thuan, Hanoi, Vĩnh Long.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 8.5 km to S from Dalat City. Dry old open secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya along tops of mountain ridge.; 8.5 km to S from Dalat City.; Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Very old open dry secondary grassy coniferous forest with domination of Pinus kesiya along ridge on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Marais Ong-iem (Cochinchine); Marais; ad Yitiah in aust..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1350m – 1400m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1860 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dang, Van-Song, L. V. Averyanov, T.V.Tsing, Bois, D., M. R. Germain, Thorel C..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 8.5 km to S from Dalat City. Dry old open secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya along tops of mountain ridge.; 8.5 km to S from Dalat City.; Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Very old open dry secondary grassy coniferous forest with domination of Pinus kesiya along ridge on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Marais Ong-iem (Cochinchine); Marais; ad Yitiah in aust..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hanoi.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Very old open dry secondary grassy coniferous forest with domination of Pinus kesiya along ridge on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 8.5 km to S from Dalat City. Dry old open secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya along tops of mountain ridge., 8.5 km to S from Dalat City..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vĩnh Long.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Nepenthes thorelii Lecomte in Vietnam (21 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Nepenthes thorelii (Nepenthes thorelii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nepenthes-nepenthes-thorelii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Nepenthaceae

Nắp ấm (Nepenthes spp.)

Nắp ấm

Nepenthes spp.

Tên tiếng Việt: Nắp ấm Danh pháp khoa học: Nepenthes spp. Chi (Genus): Nepenthes | Họ (Family): Nepenthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn thịt Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệt đ

Trung bình 180 ngày Nepenthaceae
Nepenthes kampotiana (Nepenthes kampotiana)

Nepenthes kampotiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes kampotiana Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes kampotiana Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae
Nepenthes khasiana (Nepenthes khasiana)

Nepenthes khasiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes khasiana Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes khasiana Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae
Nepenthes mirabilis (Nepenthes mirabilis)

Nepenthes mirabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae
Nepenthes smilesii (Nepenthes smilesii)

Nepenthes smilesii

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes smilesii Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes smilesii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae
Nepenthes tobaica (Nepenthes tobaica)

Nepenthes tobaica

Danh pháp khoa học chuẩn: Nepenthes tobaica Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Nepenthes tobaica Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Nepenthaceae