Ostodes paniculata
Ostodes paniculata
Tên gọi khác: Ostodes (Ostodes paniculata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ostodes paniculata Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ostodes paniculata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Euphorbiaceae → Chi Ostodes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5378866
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Tho, Lam Dong, Lai Chau, Kon Tum, Hoa Binh, Dong Nai, Tonkin, Annam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Lang Biang Mountain, trail between park entrance and mountain summit.; NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. In the forest, not far from Dù village.; Phú Tho prov., Thanh Son distr., Xuân Son munic. Xuân Son National Park. Not far from Dù village.; Lac Duong district, Da Chais commune, on the way to Hon Giao peak.; Plants of Vietnam. Lam Dong Province, Dalat District, Ta Nung Valley, 12 km SW of Dalat city.; Sin Ho Distr. Phin Ho Mun., Ta Genh village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 2015m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H., Raab-Straube,E. von & Truong,Q.C., Nuraliev M. S., Nuraliev MS, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Soejarto DD; Duy NV; Ninh TN; Tu VT, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|P.N. Quan.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Lang Biang Mountain, trail between park entrance and mountain summit.; NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. In the forest, not far from Dù village.; Phú Tho prov., Thanh Son distr., Xuân Son munic. Xuân Son National Park. Not far from Dù village.; Lac Duong district, Da Chais commune, on the way to Hon Giao peak.; Plants of Vietnam. Lam Dong Province, Dalat District, Ta Nung Valley, 12 km SW of Dalat city.; Sin Ho Distr. Phin Ho Mun., Ta Genh village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. In the forest, not far from Dù village., Phú Tho prov., Thanh Son distr., Xuân Son munic. Xuân Son National Park. Not far from Dù village., Sin Ho Distr. Phin Ho Mun., Ta Genh village., Phin Ho Mun., Ta Genh vill., Lai Chau, Sin Ho District. Phin Ho Mun., Ta Genh vill..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Lang Biang Mountain, trail between park entrance and mountain summit., Lac Duong district, Da Chais commune, on the way to Hon Giao peak., Plants of Vietnam. Lam Dong Province, Dalat District, Ta Nung Valley, 12 km SW of Dalat city., Sathay District; Chu Mon Ray Protected Area, Sa Nhon Municipality; east slope of Chu Mon Ray Mountain; from coordinates along stream from 650 to 1100 m. Collections in primary forest and along stream; closed, evergreen forest; below waterfall at 860 m and above waterfall on drier slopes to 1100 m., S. Vietnam, Prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 31 km to NE from Dalat city, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 31 km to NE of Dalat City. Closed primary evergreen broad-leaved mountane forest on NNW macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ostodes paniculata Blume in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ostodes paniculata (Ostodes paniculata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ostodes-ostodes-paniculata (truy cập 21/10/2026).







