
Paris chinensis
Paris chinensis
Tên gọi khác: Paris (Paris chinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Paris chinensis Franch.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris chinensis Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Liliales → Họ Melanthiaceae → Chi Paris.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5295940
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Quang Binh, Ha Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on steep slopes of mountains composed with shale and sandstone along stream canyon.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality, Primary broad-leaved evergreen forest on steep mountain slopes composed with granite along Khe Van stream.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. Remnants of primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with solid marble-like stratified limestone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 1450m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2004 – 2007.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh, Nguyen, V.D., et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on steep slopes of mountains composed with shale and sandstone along stream canyon.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality, Primary broad-leaved evergreen forest on steep mountain slopes composed with granite along Khe Van stream.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. Remnants of primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with solid marble-like stratified limestone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station., Phong Nha - Ke Bang National Park. Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on steep slopes of mountains composed with shale and sandstone along stream canyon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station., Phong Nha - Ke Bang National Park. Quang Ninh Distr., Truong Son Municipality, near U Bo forestry protection station. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on steep slopes of mountains composed with shale and sandstone along stream canyon., Huong Son Distr., Son Hong Municipality, Primary broad-leaved evergreen forest on steep mountain slopes composed with granite along Khe Van stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Paris chinensis Franch. in Vietnam (7 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Paris chinensis (Paris chinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/paris-paris-chinensis (truy cập 21/10/2026).




