Paris dunniana (Paris dunniana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Paris dunniana

Paris dunniana

Tên gọi khác: Paris (Paris dunniana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Paris dunniana H.Lév.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris dunniana H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Liliales → Họ Melanthiaceae → Chi Paris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5295889

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Wet shady primary forest with bamboos on N slope of Ngoc Linh mountain system..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1200m – 1200m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 1995.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Paris dunniana.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (Edinburgh (E) Herbarium Specim).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Paris dunniana là một loài thực vật có hoa trong họ Melanthiaceae. Loài này được H.Lév. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Paris dunniana](https://vi.wikipedia.org/wiki/Paris_dunniana)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Paris dunniana H.Lév. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Paris dunniana (Paris dunniana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/paris-paris-dunniana (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Melanthiaceae

Anticlea sibirica (Anticlea sibirica)

Anticlea sibirica

Danh pháp khoa học chuẩn: Anticlea sibirica (L.) Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Anticlea sibirica (L.) Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Paris caobangensis (Paris caobangensis)

Paris caobangensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris caobangensis Y.H.Ji, H.Li & Z.K.Zhou Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris caobangensis Y.H.Ji, H.Li & Z.K.Zhou (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Paris chinensis (Paris chinensis)

Paris chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris chinensis Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris chinensis Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Paris delavayi (Paris delavayi)

Paris delavayi

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris delavayi Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris delavayi Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Paris fargesii (Paris fargesii)

Paris fargesii

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris fargesii Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris fargesii Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Trọnglâunhiềulá (Paris polyphylla)

Trọnglâunhiềulá

Paris polyphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris polyphylla Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris polyphylla Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Paris quadrifolia (Paris quadrifolia)

Paris quadrifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris quadrifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris quadrifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Paris vietnamensis (Paris vietnamensis)

Paris vietnamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris vietnamensis (Takht.) H.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris vietnamensis (Takht.) H.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae