Paris vietnamensis (Paris vietnamensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Paris vietnamensis

Paris vietnamensis

Tên gọi khác: Paris (Paris vietnamensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Paris vietnamensis (Takht.) H.Li
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris vietnamensis (Takht.) H.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Liliales → Họ Melanthiaceae → Chi Paris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5295978

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tam Dao District, Tam Dao National Park; [data not captured].
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 970m – 970m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2009 – 2009.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: J. Wen, [data not captured].

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tam Dao District, Tam Dao National Park; [data not captured].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao District, Tam Dao National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Paris vietnamensis (Takht.) H.Li in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Paris vietnamensis (Paris vietnamensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/paris-paris-vietnamensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Melanthiaceae

Anticlea sibirica (Anticlea sibirica)

Anticlea sibirica

Danh pháp khoa học chuẩn: Anticlea sibirica (L.) Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Anticlea sibirica (L.) Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Paris caobangensis (Paris caobangensis)

Paris caobangensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris caobangensis Y.H.Ji, H.Li & Z.K.Zhou Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris caobangensis Y.H.Ji, H.Li & Z.K.Zhou (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Paris chinensis (Paris chinensis)

Paris chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris chinensis Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris chinensis Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Paris delavayi (Paris delavayi)

Paris delavayi

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris delavayi Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris delavayi Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Paris dunniana (Paris dunniana)

Paris dunniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris dunniana H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris dunniana H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Paris fargesii (Paris fargesii)

Paris fargesii

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris fargesii Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris fargesii Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Trọnglâunhiềulá (Paris polyphylla)

Trọnglâunhiềulá

Paris polyphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris polyphylla Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris polyphylla Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae
Paris quadrifolia (Paris quadrifolia)

Paris quadrifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Paris quadrifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paris quadrifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Melanthiaceae