
Passiflora vesicaria
Passiflora vesicaria
Tên gọi khác: Passiflora (Passiflora vesicaria)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Passiflora vesicaria L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Passiflora vesicaria L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Passifloraceae → Chi Passiflora.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3588353
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 77 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Long An, Hồ Chí Minh city, Đắk Lắk, Bình Dương, Khánh Hòa, Bình Thuận, Lâm Đồng, Đồng Tháp.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Moc Hoa, Long An, VN; Cần Giờ, VN-HC, VN; JX8V+WHG, Thôn 8, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Vietnam; Dong Hoa, Ho Chi Minh City, Binh Duong, Vietnam; Ninh Hòa, VN-KH, VN; Dong Ninh Hoa, Khanh Hoa, Vietnam.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2024 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Long KLá, Matthew Voelker, Nico Vromant, sucker69420, vananhsus, Vũ Nguyễn.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 77 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Moc Hoa, Long An, VN; Cần Giờ, VN-HC, VN; JX8V+WHG, Thôn 8, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Vietnam; Dong Hoa, Ho Chi Minh City, Binh Duong, Vietnam; Ninh Hòa, VN-KH, VN; Dong Ninh Hoa, Khanh Hoa, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: làng Bát, Ba Vì, Hà Nội, Vietnam, Giao Thủy, VN-ND, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ninh Hòa, VN-KH, VN, Dong Ninh Hoa, Khanh Hoa, Vietnam, Vo Nguyen Giap, Mui Ne, Lam Dong, VN, Bãi Đỗ Xe Bến Thủy Nội Địa Cửa Đại, Cửa Đại, Tp. Hội An, Quảng Nam, Vietnam, 975G+FWR, Ninh Vân, Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam, 976G+7CW, Ninh Vân, Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: JX8V+WHG, Thôn 8, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Vietnam, Vo Nguyen Giap, Mui Ne, Lam Dong, VN, TT. Ma Đa Guôi, H. Đạ Huoai, Lâm Đồng, VN, Ma Đa Guôi, Đạ Huoai District, Lam Dong, Vietnam, Lâm Đồng, Tự An, Buon Ma Thuot, Dak Lak, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Moc Hoa, Long An, VN, Cần Giờ, VN-HC, VN, Dong Hoa, Ho Chi Minh City, Binh Duong, Vietnam, Trại Nhím - Đối Diện 216 - Long Thuận - Phường Long Phước, Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh, Vietnam, Phú Đức, Tam Nông, Đồng Tháp, Вьетнам, Bình An, tx. Kiên Lương, Kiên Giang, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Passiflora vesicaria L. in Vietnam (77 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Passiflora vesicaria (Passiflora vesicaria). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/passiflora-passiflora-vesicaria (truy cập 21/10/2026).





