Passiflora wilsonii (Passiflora wilsonii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Passiflora wilsonii

Passiflora wilsonii

Tên gọi khác: Passiflora (Passiflora wilsonii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Passiflora wilsonii Hemsl.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Passiflora wilsonii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Passifloraceae → Chi Passiflora.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3587992

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 56 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Thua Thien-Hue, Lai Chau, Lao Cai, Son La, Vinh Phuc, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 베트남 라오까이 사빠; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Loc Tri, Bach Ma National Park; Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov.; Botanical garden, around cos 400; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Ninh Binh Province. Mt. Bavi. Ca. 3 km from guest house..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 612m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: onidiras-iNaturalist, B.H. Quang, D. T. Hoàn, B. H. Quang, Nguyen, V.D.; Vu X.P.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 56 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 베트남 라오까이 사빠; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Loc Tri, Bach Ma National Park; Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov.; Botanical garden, around cos 400; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Ninh Binh Province. Mt. Bavi. Ca. 3 km from guest house..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: 베트남 라오까이 사빠, Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov.; Botanical garden, around cos 400, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Lai Chau, Ninh Binh Province. Mt. Bavi. Ca. 3 km from guest house., Van Ban District; Nam Xe Municipality. Collection in small forest patch near road between Nam Xe Village and Khau Co Pass..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Loc Tri, Bach Ma National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Passiflora wilsonii Hemsl. in Vietnam (56 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Passiflora wilsonii (Passiflora wilsonii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/passiflora-passiflora-wilsonii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Passifloraceae

Xem tất cả 22 loài →
Chanh dây (Passiflora edulis) Phổ biến

Chanh dây

Passiflora edulis

Chanh dây, hay chanh leo (danh pháp khoa học Passiflora edulis Sims), thuộc chi Passiflora, họ Lạc tiên (Passifloraceae). Loài này có nguồn gốc từ khu vực Nam Mỹ, đặc biệt là Brazi

Dễ trồng 270 ngày Passifloraceae
Chanh dây vàng (Passiflora edulis f. flavicarpa)

Chanh dây vàng

Passiflora edulis f. flavicarpa

Tên tiếng Việt: Chanh dây vàng Danh pháp khoa học: Passiflora edulis f. flavicarpa Chi (Genus): Passiflora | Họ (Family): Passifloraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gố

Trung bình 730 ngày Passifloraceae
Lạc tiên ngọt/granadilla (Passiflora ligularis)

Lạc tiên ngọt/granadilla

Passiflora ligularis

Tên tiếng Việt: Lạc tiên ngọt/granadilla Danh pháp khoa học: Passiflora ligularis Chi (Genus): Passiflora | Họ (Family): Passifloraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc

Trung bình 730 ngày Passifloraceae
Adenia banaensis (Adenia banaensis)

Adenia banaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia banaensis C.Cusset Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia banaensis C.Cusset (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Passifloraceae
Adenia heterophylla (Adenia heterophylla)

Adenia heterophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia heterophylla (Blume) Koord. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia heterophylla (Blume) Koord. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Passifloraceae
Adenia hondala (Adenia hondala)

Adenia hondala

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia hondala (Gaertn.) W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia hondala (Gaertn.) W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Passifloraceae
Adenia penangiana (Adenia penangiana)

Adenia penangiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia penangiana (Wall. ex G.Don) W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia penangiana (Wall. ex G.Don) W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Passifloraceae
Adenia poilanei (Adenia poilanei)

Adenia poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia poilanei C.Cusset Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia poilanei C.Cusset (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Passifloraceae