
Peperomia pellucida
Peperomia pellucida
Tên gọi khác: Peperomia (Peperomia pellucida)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia pellucida (L.) Kunth
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia pellucida (L.) Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Piperales → Họ Piperaceae → Chi Peperomia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3086412
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 85 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đà Nẵng, Vĩnh Long, Đắk Lắk, Quảng Nam, Hồ Chí Minh city, Khánh Hòa, Bà Rịa - Vũng Tàu, Tây Ninh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Nguyen Van Thanh, Binh Minh, Vinh Long, VN; Hoa Phu, Dak Lak, Vietnam; Hòa Thuận Nam, Hải Châu, Đà Nẵng 550000, Vietnam; Sơn Phong, Hội An, Quảng Nam, Vietnam; Phường 10, District 10, Ho Chi Minh City, Вьетнам.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2024 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: the_taxanaut, joneswurf, Nico Vromant, sandrae34242, Andre Hosper, Katerina Kashirina.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 85 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Nguyen Van Thanh, Binh Minh, Vinh Long, VN; Hoa Phu, Dak Lak, Vietnam; Hòa Thuận Nam, Hải Châu, Đà Nẵng 550000, Vietnam; Sơn Phong, Hội An, Quảng Nam, Vietnam; Phường 10, District 10, Ho Chi Minh City, Вьетнам.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Provincial Road 316, Thanh Thuy, Phu Tho, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Hòa Thuận Nam, Hải Châu, Đà Nẵng 550000, Vietnam, Sơn Phong, Hội An, Quảng Nam, Vietnam, Truong Dinh, Da Nang, Da Nang, VN, Đà Nẵng, Nha Trang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Hoa Phu, Dak Lak, Vietnam, Krông Na, Buôn Đôn District, Dak Lak, Vietnam, Buon Ma Thuot, Đắk Lắk, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nguyen Van Thanh, Binh Minh, Vinh Long, VN, Phường 10, District 10, Ho Chi Minh City, Вьетнам, Bình Tân, To Hieu street, PJ2M+9GQ, Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu, Vietnam, Bà Rịa - Vũng Tàu, Phường 1, Vũng Tàu, Ba Ria - Vung Tau, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Peperomia pellucida (L.) Kunth in Vietnam (85 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Peperomia pellucida (Peperomia pellucida). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/peperomia-peperomia-pellucida (truy cập 22/10/2026).





