
Peperomia tetraphylla
Peperomia tetraphylla
Tên gọi khác: Peperomia (Peperomia tetraphylla)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia tetraphylla (G.Forst.) Hook. & Arn.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia tetraphylla (G.Forst.) Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Piperales → Họ Piperaceae → Chi Peperomia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3086448
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Đăk Nông, Yên Bái, Lam Dong (林同省), Nghe An, Lai Chau, Ninh Thuan, Thanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lạc Dương, VN-LD, VN; Phường 10, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; Đăk Glong, Đăk Nông, Vietnam; Mù Căng Trai, Yên Bái, Vietnam; Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 450m – 2200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1964 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: svarybok, Andrey Efremov, Eugene Popov, Tian-Chuan Hsu, Shih-Wen Chung, ytt.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lạc Dương, VN-LD, VN; Phường 10, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; Đăk Glong, Đăk Nông, Vietnam; Mù Căng Trai, Yên Bái, Vietnam; Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Mù Căng Trai, Yên Bái, Vietnam, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., N. Vietnam, Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, c. 0.5 km W from Bong locality., Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. About 0.5 km W from Bong locality..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW., N. Vietnam, Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project., N. Vietnam, Thanh Son Municipality.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lạc Dương, VN-LD, VN, Phường 10, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam, tt. Lạc Dương, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam, Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam, Mt. Lang Biang, Bidoup Nui Ba National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Peperomia tetraphylla (G.Forst.) Hook. & Arn. in Vietnam (31 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Peperomia tetraphylla (Peperomia tetraphylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/peperomia-peperomia-tetraphylla (truy cập 21/10/2026).





