
Phanera cardinalis
Phanera cardinalis
Tên gọi khác: Phanera (Phanera cardinalis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera cardinalis (Pierre ex Gagnep.) Sinou & Bruneau
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera cardinalis (Pierre ex Gagnep.) Sinou & Bruneau (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Phanera.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11375844
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Bình Định, Ninh Thuan, Khánh Hòa, Phú Yên, Tỉnh Khánh Hòa, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; CCPC+J2, Dong Nai, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Ghenh Rang, Quy Nhon, Binh Dinh, VN; Nui Chua National Park; Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khanh Hoa Province, Вьетнам; Sơn Hòa District, Phú Yên Province, Вьетнам.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 40m – 850m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: alexzavialov, Ivan Kroupsky, ober, Eugene Popov, batworker, Nuraliev M.S..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; CCPC+J2, Dong Nai, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Ghenh Rang, Quy Nhon, Binh Dinh, VN; Nui Chua National Park; Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khanh Hoa Province, Вьетнам; Sơn Hòa District, Phú Yên Province, Вьетнам.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin: ravins le long de la route de Vinh Yen à Tam Dao., ravins le long de la route de Vinh Yen au Tam Dao.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ghenh Rang, Quy Nhon, Binh Dinh, VN, Nui Chua National Park, Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khanh Hoa Province, Вьетнам, Khánh Hòa, Sơn Hòa District, Phú Yên Province, Вьетнам, Sơn Hội, Sơn Hòa, Phú Yên, Вьетнам.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам, CCPC+J2, Dong Nai, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам, Dong Nai prov., Tan Phu Distr., Cat Tien National Park, Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,, ad Cay cong in praef. Tay ninh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Phanera cardinalis (Pierre ex Gagnep.) Sinou & Bruneau in Vietnam (58 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Phanera cardinalis (Phanera cardinalis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phanera-phanera-cardinalis (truy cập 21/10/2026).







