
Phanera coccinea
Phanera coccinea
Tên gọi khác: Phanera (Phanera coccinea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera coccinea Lour.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera coccinea Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Phanera.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2953474
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 56 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Quang Binh, Quang Nam, North Central Coast, Thua Thien-Hue, Quang Nam-Da Nang, Ha Tinh, Hà Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Kim Quang Commune, Doc De.; Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along a road under construction between Chân Khe checkpoint and the Laotian border.; Quang Binh Prov., Tuyen Hoa Distr. Lam Hoa municipality, around point [lat/long]. at elev. about 150 m a.s.l.; Nam Giang Distr., Thanh My Municipality.; Ba Na-Nui Chua, Da Nang.; Khe Kem waterfall, Pu Mat National Park, Nghe An.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Leong-Skornickova, J.; Quoc Binh, N.; Thame, A.; Leong, P., Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, L. V. Averyanov, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Du NV; et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Marie-Victorin Herbarium (MT); NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 56 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Marie-Victorin Herbarium (MT); NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Kim Quang Commune, Doc De.; Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along a road under construction between Chân Khe checkpoint and the Laotian border.; Quang Binh Prov., Tuyen Hoa Distr. Lam Hoa municipality, around point [lat/long]. at elev. about 150 m a.s.l.; Nam Giang Distr., Thanh My Municipality.; Ba Na-Nui Chua, Da Nang.; Khe Kem waterfall, Pu Mat National Park, Nghe An.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Binh; Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Nui Hen (BA Tri) Mountain System., Muong thon, road to hanoi to hoa binh; province of hoa binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Nghệ An Province, Buffer zone of Pu Mat National Park, along a road under construction between Chân Khe checkpoint and the Laotian border., Quang Binh Prov., Tuyen Hoa Distr. Lam Hoa municipality, around point [lat/long]. at elev. about 150 m a.s.l., Nam Giang Distr., Thanh My Municipality., Ba Na-Nui Chua, Da Nang., Khe Kem waterfall, Pu Mat National Park, Nghe An, Along the road from Yen Khe to Luc Da, Yen Khe comm., Con Cuong, Nghe An.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam: entre Dak Muk et Dak Tho province du Kontum..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Phanera coccinea Lour. in Vietnam (56 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Phanera coccinea (Phanera coccinea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phanera-phanera-coccinea (truy cập 21/10/2026).







