
Phanera saigonensis
Phanera saigonensis
Tên gọi khác: Phanera (Phanera saigonensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera saigonensis (Pierre ex Gagnep.) Mackinder & R.Clark
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera saigonensis (Pierre ex Gagnep.) Mackinder & R.Clark (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Phanera.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10839635
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hồ Chí Minh city, Dong Nai, Tỉnh Khánh Hòa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cột Điện Ant 116B Tỉnh Lộ 15, Nhuận Đức, Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Ma Da, Vinh Cuu, Dong Nai; Hon Ba Nature Reserve, Vietnam; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,; Annam: pied du Braian près de Djiring province du Haut Donai. Annam Merid: col de Braian.; pied du Braīan près de Djiring province du Haut Donaī; Annam Mérid.: col de Braīan.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 850m – 950m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen-Khanh-Trinh Tram, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., Prilepsky N.G., Poilane E, Poilane, Eug (M.), Alleizette AC d'.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Harvard University Herbaria: All Records; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Harvard University Herbaria: All Records; Edinburgh (
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cột Điện Ant 116B Tỉnh Lộ 15, Nhuận Đức, Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Ma Da, Vinh Cuu, Dong Nai; Hon Ba Nature Reserve, Vietnam; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,; Annam: pied du Braian près de Djiring province du Haut Donai. Annam Merid: col de Braian.; pied du Braīan près de Djiring province du Haut Donaī; Annam Mérid.: col de Braīan.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, Vietnam, Annam: Hoi-mit, prov. Chua-Huen..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cột Điện Ant 116B Tỉnh Lộ 15, Nhuận Đức, Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam, Ma Da, Vinh Cuu, Dong Nai, Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Phanera saigonensis (Pierre ex Gagnep.) Mackinder & R.Clark in Vietnam (29 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Phanera saigonensis (Phanera saigonensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phanera-phanera-saigonensis (truy cập 21/10/2026).







