Phlegmariurus guangdongensis (Phlegmariurus guangdongensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Phlegmariurus guangdongensis

Phlegmariurus guangdongensis

Tên gọi khác: Phlegmariurus (Phlegmariurus guangdongensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Phlegmariurus guangdongensis Ching
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Phlegmariurus guangdongensis Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Lycopodiales → Họ Lycopodiaceae → Chi Phlegmariurus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3991107

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lan Dong; Quang Tri; Khanh Hoa; Kien Giang.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lan Dong; Quang Tri; Khanh Hoa; Kien Giang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Tri, Khanh Hoa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Kien Giang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Phlegmariurus guangdongensis Ching in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Phlegmariurus guangdongensis (Phlegmariurus guangdongensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phlegmariurus-phlegmariurus-guangdongensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lycopodiaceae

Xem tất cả 28 loài →
Palhinhaea cernua (Palhinhaea cernua)

Palhinhaea cernua

Loài Palhinhaea (Palhinhaea cernua) (danh pháp khoa học: Palhinhaea cernua) thuộc chi Palhinhaea, họ thực vật Lycopodiaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), l

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Dendrolycopodium obscurum (Dendrolycopodium obscurum)

Dendrolycopodium obscurum

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrolycopodium obscurum (L.) A.Haines Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrolycopodium obscurum (L.) A.Haines (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Diphasiastrum complanatum (Diphasiastrum complanatum)

Diphasiastrum complanatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphasiastrum complanatum (L.) Holub Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphasiastrum complanatum (L.) Holub (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Diphasiastrum multispicatum (Diphasiastrum multispicatum)

Diphasiastrum multispicatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphasiastrum multispicatum (J.H.Wilce) Holub Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphasiastrum multispicatum (J.H.Wilce) Holub (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Diphasiastrum thyoides (Diphasiastrum thyoides)

Diphasiastrum thyoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphasiastrum thyoides (Humb. & Bonpl. ex Willd.) Holub Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphasiastrum thyoides (Humb. & Bonpl. ex Willd.) Holub (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia chinensis (Huperzia chinensis)

Huperzia chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia chinensis (Christ) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia chinensis (Christ) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia crispata (Huperzia crispata)

Huperzia crispata

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia crispata (Ching) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia crispata (Ching) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia javanica (Huperzia javanica)

Huperzia javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia javanica (Sw.) C.Y.Yang Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia javanica (Sw.) C.Y.Yang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae