
Phlegmariurus henryi
Phlegmariurus henryi
Tên gọi khác: Phlegmariurus (Phlegmariurus henryi)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Phlegmariurus henryi (Baker) Ching
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Phlegmariurus henryi (Baker) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Lycopodiales → Họ Lycopodiaceae → Chi Phlegmariurus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3991077
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 11 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Quang Binh, Ha Giang, Hoa Binh, Son La, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border, about 6 km to N of Cha Lo border station.; Vietnam, Yen Minh Distr, Lao Va Chai Municipality, vicinities of Chi Sang village.; Mai Chau District, Hang Kia Municipality; near Pa Co municipal buildings, trail west to one of tallest peak in Pa Co; trail from building approx. 2 km, then up ridge. Collections from highly impacted forest close to logging, all large valuable trees removed and no valuable orchids left. Forest on limestone between 20.45.37 N, 104.53.37 E, 1344m to peak at 20.45.41 N, 104.53.59 E at 1400m. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang, N.Q. Hung and T.V. Thao.; Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge; degraded forest to cultivation on lower slope to primary evergreen, closed forest on limestone cliff/ridge; northern exposure.; Moc Chau District; Long Luong Municipality; Sang Cai Village. Collections in primary, wet, broad-leaved, evergreen and semi-deciduous, mossy forest along limestone ridge situated between 1400-1500 m elevation..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1050m – 2000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Nuraliev M.S.|Vislobokov N.A., Nuraliev M.S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang, Daniel K. Harder|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 11 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border, about 6 km to N of Cha Lo border station.; Vietnam, Yen Minh Distr, Lao Va Chai Municipality, vicinities of Chi Sang village.; Mai Chau District, Hang Kia Municipality; near Pa Co municipal buildings, trail west to one of tallest peak in Pa Co; trail from building approx. 2 km, then up ridge. Collections from highly impacted forest close to logging, all large valuable trees removed and no valuable orchids left. Forest on limestone between 20.45.37 N, 104.53.37 E, 1344m to peak at 20.45.41 N, 104.53.59 E at 1400m. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang, N.Q. Hung and T.V. Thao.; Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge; degraded forest to cultivation on lower slope to primary evergreen, closed forest on limestone cliff/ridge; northern exposure.; Moc Chau District; Long Luong Municipality; Sang Cai Village. Collections in primary, wet, broad-leaved, evergreen and semi-deciduous, mossy forest along limestone ridge situated between 1400-1500 m elevation..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Vietnam, Yen Minh Distr, Lao Va Chai Municipality, vicinities of Chi Sang village., Mai Chau District, Hang Kia Municipality; near Pa Co municipal buildings, trail west to one of tallest peak in Pa Co; trail from building approx. 2 km, then up ridge. Collections from highly impacted forest close to logging, all large valuable trees removed and no valuable orchids left. Forest on limestone between 20.45.37 N, 104.53.37 E, 1344m to peak at 20.45.41 N, 104.53.59 E at 1400m. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang, N.Q. Hung and T.V. Thao., Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge; degraded forest to cultivation on lower slope to primary evergreen, closed forest on limestone cliff/ridge; northern exposure., Moc Chau District; Long Luong Municipality; Sang Cai Village. Collections in primary, wet, broad-leaved, evergreen and semi-deciduous, mossy forest along limestone ridge situated between 1400-1500 m elevation..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border, about 6 km to N of Cha Lo border station., Thanh Hoa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Closed evergreen primary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Phlegmariurus henryi (Baker) Ching in Vietnam (11 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Phlegmariurus henryi (Phlegmariurus henryi). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phlegmariurus-phlegmariurus-henryi (truy cập 21/10/2026).







