
Phlegmariurus phlegmaria
Phlegmariurus phlegmaria
Tên gọi khác: Phlegmariurus (Phlegmariurus phlegmaria)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Phlegmariurus phlegmaria (L.) Holub
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Phlegmariurus phlegmaria (L.) Holub (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Lycopodiales → Họ Lycopodiaceae → Chi Phlegmariurus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7448919
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 51 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Lam Dong, Thua Thien-Hue, Son La, Lai Chau, Quang Binh, Ha Giang, Ninh Thuan.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE from Mang Den town. In the forest, near river, epilithic; Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park. Road between Sa Pa and Ban Khoang ~15 km NW of Sa Pa.; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municip. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest, epiphytic on a fallen tree trunk; Lac Duong district, Xa Lat commune, Lang Bian mountain.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 2169m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Lu Thi Ngan, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Ulf Swenson, Nuraliev M. S., H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N.T. Vinh|N. D. Phuong|L. V. Hung.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 51 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE from Mang Den town. In the forest, near river, epilithic; Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park. Road between Sa Pa and Ban Khoang ~15 km NW of Sa Pa.; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municip. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest, epiphytic on a fallen tree trunk; Lac Duong district, Xa Lat commune, Lang Bian mountain.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park. Road between Sa Pa and Ban Khoang ~15 km NW of Sa Pa., Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village., Son La, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Bac Me Distr. Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong Village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Slightly logged primary closed evergreen broad-leaved forest on slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone., Hoang Su Phi Distr., Ho Thau Municipality, around Chien Thang village, about 4 km to NW of Ho Thau village. Remnants of heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest on very steep slopes of mountains composed with shale and granite with quartzite..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1 km to N of Ban On village. Logged primary closed evergreen broad-leaved lowland forest along stream and foothills of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE from Mang Den town. In the forest, near river, epilithic, SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municip. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest, epiphytic on a fallen tree trunk, Lac Duong district, Xa Lat commune, Lang Bian mountain., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Degraded primary and secondary wet evergreen broad-leaved forest (with Dacrydium and Dacrycarpus) along mountain river valley on sandstone., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river. Primary wet closed mountain broad-leaved and mixed forest on granite along very steep shady slopes of river canyon., 29 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary wet closed broad-leaved cloud forest along main Bi Dup ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Phlegmariurus phlegmaria (L.) Holub in Vietnam (51 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Phlegmariurus phlegmaria (Phlegmariurus phlegmaria). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phlegmariurus-phlegmariurus-phlegmaria (truy cập 21/10/2026).







