
Phlegmariurus squarrosus
Phlegmariurus squarrosus
Tên gọi khác: Phlegmariurus (Phlegmariurus squarrosus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Phlegmariurus squarrosus (G.Forst.) Á.Löve & D.Löve
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Phlegmariurus squarrosus (G.Forst.) Á.Löve & D.Löve (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Lycopodiales → Họ Lycopodiaceae → Chi Phlegmariurus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7383551
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Lam Dong (林同省), Lâm Đồng, Quang Binh, Ha Giang, Hà Giang, Son La, Dak Lak.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Bidoup Nui Ba National Park; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In the forest, epiphytic in canopy of big Fagaceae; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, epilithic, near the stream bank; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 545m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1870 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Vislobokov N.A., Pi-Fong Lu, Lu, Pi-Fong, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Nuraliev M. S..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Bidoup Nui Ba National Park; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In the forest, epiphytic in canopy of big Fagaceae; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, epilithic, near the stream bank; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Meo Vac Distr. Sung Tra Municipality, vicinities of Ta Cha Lang village., Vietnam, Quan Ba Distr, Can Ty Municipality, about 3 km to NWW of Quan Ba town., Ha Giang prov. Yen Minh distr., Du Gia mun about 1 km to SW of Giang Tru C vill., Can Ty Community, Can Ty Village, Yen Chau District; Muong Lum Municipality; Lum Village. Collection on ridges S of village. Collected with P.K. Loc, N.T. Hiep, B. Tan, G.E. Schatz, L.V. Averyanov & S. Bodine..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 0.5 km to E of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded solid crystalline limestone., Bo Trach distr., Tan Trach mun. and km 37 of the road no 565., Annam Tung ran.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Lâm Đồng, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In the forest, epiphytic in canopy of big Fagaceae, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, epilithic, near the stream bank.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Phlegmariurus squarrosus (G.Forst.) Á.Löve & D.Löve in Vietnam (34 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Phlegmariurus squarrosus (Phlegmariurus squarrosus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phlegmariurus-phlegmariurus-squarrosus (truy cập 21/10/2026).







