Phoebe lanceolata (Phoebe lanceolata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Phoebe lanceolata

Phoebe lanceolata

Tên gọi khác: Phoebe (Phoebe lanceolata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Phoebe lanceolata (Nees) Nees
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Phoebe lanceolata (Nees) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Phoebe.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5685051

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 77 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Tri, Bac Kan, Bac Can, Hoa Binh, Ninh Binh, Kon Tum, Quảng Trị, Lâm Đồng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Quang Tri Province, Bac Huong Hoa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri). Along a trail through arable land and pockets of disturbed evergreen forest.; Nam Mau, Ba Be National Park, northern part of lake at small land-locked lake called 'Fairy Lake'; Bac Kan Province, Nam Mau Municipality, Ba Be National Park, northern part of lake at small, circular lake called "Fairy Lake"; Ninh Binh Prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong Natl. Park.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1200m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Razafimandimbison, S.|&, al., Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson, Daniel E. Atha; N.T. Hiep, P.V. The, N.V. Sang, D. E. Atha, Soejarto, D.D.|Cuong, N.M..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 77 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Quang Tri Province, Bac Huong Hoa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri). Along a trail through arable land and pockets of disturbed evergreen forest.; Nam Mau, Ba Be National Park, northern part of lake at small land-locked lake called 'Fairy Lake'; Bac Kan Province, Nam Mau Municipality, Ba Be National Park, northern part of lake at small, circular lake called "Fairy Lake"; Ninh Binh Prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong Natl. Park.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nam Mau, Ba Be National Park, northern part of lake at small land-locked lake called 'Fairy Lake', Bac Kan Province, Nam Mau Municipality, Ba Be National Park, northern part of lake at small, circular lake called "Fairy Lake", Ninh Binh Prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong Natl. Park, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park,, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park., Cuc Phuong National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve, Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., Quang Tri Province, Bac Huong Hoa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri). Along a trail through arable land and pockets of disturbed evergreen forest., Annam : Col d'Ailao pro: de Quangtri, Annam : pied du Bù Khang pr: Vinh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Vietnam, prov. Kontum, Distr. Dak Gley, At 600 m alt. on slopes of Dak Poko river to 20 km S of Dak Gley town, Station forestière de Lang Ang ; prov. Lam Dong, Annam : Col Maulini près poste de Dak Gley pro. du Kontum, Annam : pro. de Kontum près poste de Komplon 1200, Annam: province du Kontum; village de Tou-Morang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Xom Trudung..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Phoebe lanceolata (Nees) Nees in Vietnam (77 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Phoebe lanceolata (Phoebe lanceolata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phoebe-phoebe-lanceolata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lauraceae

Xem tất cả 335 loài →
Bơ (Persea americana) Phổ biến

Bơ

Persea americana

Bơ (danh pháp khoa học Persea americana Mill.) thuộc chi Persea, họ Nguyệt quế (Lauraceae) — cùng họ với quế và long não. Loài này có nguồn gốc từ vùng Trung Mỹ, đặc biệt là miền N

Trung bình 1460 ngày Lauraceae
Quế (Cinnamomum cassia)

Quế

Cinnamomum cassia

Tên tiếng Việt: Quế Danh pháp khoa học: Cinnamomum cassia Chi (Genus): Cinnamomum | Họ (Family): Lauraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn g

Trung bình 730 ngày Lauraceae
Actinodaphne pilosa (Actinodaphne pilosa)

Actinodaphne pilosa

Loài Actinodaphne (Actinodaphne pilosa) (danh pháp khoa học: Actinodaphne pilosa) thuộc chi Actinodaphne, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Cinnamomum curvifolium (Cinnamomum curvifolium)

Cinnamomum curvifolium

Cinnamomum curvifolium (Lour.) Nees thuộc chi Cinnamomum, họ Lauraceae. Tên được công bố trong Systema Laurinarum, trang 80 (1836). Basionym là Laurus curvifolia Lour., Flora cochi

Khó 365 ngày Lauraceae
Cinnamomum parthenoxylon (Cinnamomum parthenoxylon)

Cinnamomum parthenoxylon

Loài Cinnamomum (Cinnamomum parthenoxylon) (danh pháp khoa học: Cinnamomum parthenoxylon) thuộc chi Cinnamomum, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Màng tang (Litsea cubeba)

Màng tang

Litsea cubeba

Loài Màng tang (danh pháp khoa học: Litsea cubeba) thuộc chi Litsea, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 241 lượ

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Bời lời đỏ (Litsea glutinosa)

Bời lời đỏ

Litsea glutinosa

Loài Bời lời đỏ (danh pháp khoa học: Litsea glutinosa) thuộc chi Litsea, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 219

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Actinodaphne acuminata (Actinodaphne acuminata)

Actinodaphne acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne acuminata (Blume) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne acuminata (Blume) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Lauraceae