Phoebe petelotii
Phoebe petelotii
Tên gọi khác: Phoebe (Phoebe petelotii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Phoebe petelotii Kosterm. ex H.H.Pham
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Phoebe petelotii Kosterm. ex H.H.Pham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Phoebe.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11743728
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: L'Indo-Chine. Bosquet pres de l'Eglise. Chapa, Tonkin.; L'Indo-Chine. Bosquet pres de L'Eglise. Chapa, Tonkin.; Chapa, Tonkin; Tonkin, Bosquet près de l'église Chapa. Tonkin; Petit, barguet prés de l'eglise. Chapa. Tonkin.; Tonkin, Massif calcaire près de l'église Chapa.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 800m – 2500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1930 – 1938.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: A. Petelot, Pételot, P.A., P. A. Pételot, Poilane, E., M. Poilane, Poilane, M.E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: L'Indo-Chine. Bosquet pres de l'Eglise. Chapa, Tonkin.; L'Indo-Chine. Bosquet pres de L'Eglise. Chapa, Tonkin.; Chapa, Tonkin; Tonkin, Bosquet près de l'église Chapa. Tonkin; Petit, barguet prés de l'eglise. Chapa. Tonkin.; Tonkin, Massif calcaire près de l'église Chapa.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : Blao, prov. Ht Donaï, Lâm Đồng.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Phoebe petelotii Kosterm. ex H.H.Pham in Vietnam (13 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Phoebe petelotii (Phoebe petelotii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phoebe-phoebe-petelotii (truy cập 22/10/2026).






