Phoebe tavoyana
Phoebe tavoyana
Tên gọi khác: Phoebe (Phoebe tavoyana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Phoebe tavoyana (Meisn.) Hook.fil.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Phoebe tavoyana (Meisn.) Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Phoebe.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5685941
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 35 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong, Thai Nguyen, Kon Tum, Vinh Phuc, "INDO-CHINA,Eien-yen,".
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Plants of Vietnam. Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, ca. 19 km SW Baoloc city.; Dai Lao forest; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., near Mun. centre.; Tan Long Mun., near Mun.,; Dong Hy District. Tan Long Mun, near Mun; Kon Tum Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements. 650 - 800 m Tree about 8-10 m high. Flowers yellow. Common at 700-800 m elevation..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 59m – 775m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD; Duy NV; Ninh TN; Tu VT, D. Djendoel Soejarto, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, P. K. Loc, Phan Ke Loc, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 35 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Plants of Vietnam. Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, ca. 19 km SW Baoloc city.; Dai Lao forest; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., near Mun. centre.; Tan Long Mun., near Mun.,; Dong Hy District. Tan Long Mun, near Mun; Kon Tum Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements. 650 - 800 m Tree about 8-10 m high. Flowers yellow. Common at 700-800 m elevation..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., near Mun. centre., Tan Long Mun., near Mun.,, Dong Hy District. Tan Long Mun, near Mun, Thai Nguyen, Vinh Phuc.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Plants of Vietnam. Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, ca. 19 km SW Baoloc city., Dai Lao forest, Kon Tum Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements. 650 - 800 m Tree about 8-10 m high. Flowers yellow. Common at 700-800 m elevation., District Dak Gleu, about 6-8 km to the N of Dak Gley town. Secondary evergreen fry forest rich in primary elements with bamboo domination.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Phoebe tavoyana (Meisn.) Hook.fil. in Vietnam (35 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Phoebe tavoyana (Phoebe tavoyana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phoebe-phoebe-tavoyana (truy cập 21/10/2026).






