
Phyllodium elegans
Phyllodium elegans
Tên gọi khác: Phyllodium (Phyllodium elegans)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Phyllodium elegans (Lour.) Desv.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Phyllodium elegans (Lour.) Desv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Phyllodium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2948557
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 93 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Nong, Annam, Lâm Dông.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Ta Dung Nature Reserve; Dak Glong Distr., Dak Som Municipality; in vicinities of Dak Som village.; Quang Ngai; Pho Van - Van Ly 8Km Suroeste.; Pho Van; Binh Dinh; Qui Nhon - Pleiku 21Km Noroeste.; Qui Nhon; Dac Lac; Ban Me Thuot, Ho Chi Maine 40 Km Suroeste.; Ban Me Thuot; Dac Lac; Pleiku - Ban Me Thuot 60Km Noreste. Ban Me Thuot.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 40m – 1400m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|N.T. Vinh, Schultze-Kraft, R., Schrire, B.; Schultze-Kraft, R.; Tuan, H.D.; Ha, N.P., Schrire, B.; Schultze-Kraft, R., 中越考察队.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 93 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Ta Dung Nature Reserve; Dak Glong Distr., Dak Som Municipality; in vicinities of Dak Som village.; Quang Ngai; Pho Van - Van Ly 8Km Suroeste.; Pho Van; Binh Dinh; Qui Nhon - Pleiku 21Km Noroeste.; Qui Nhon; Dac Lac; Ban Me Thuot, Ho Chi Maine 40 Km Suroeste.; Ban Me Thuot; Dac Lac; Pleiku - Ban Me Thuot 60Km Noreste. Ban Me Thuot.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin, prov. de Phu Tho, Phu Ho, Indo-Chine, Cho Ganh, Prov. de Ninh Binh, Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ., Quang Ngai; Pho Van - Van Ly 8Km Suroeste.; Pho Van, Binh Dinh; Qui Nhon - Pleiku 21Km Noroeste.; Qui Nhon, Ha Tinh- Hue 81Km Sureste.; Ha Tinh, Nghe An; Carretera 1- Quynchau 2Km Sureste., Annam, Nui Bach Ma, station d'altitude près de Hué.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Ta Dung Nature Reserve; Dak Glong Distr., Dak Som Municipality; in vicinities of Dak Som village., Dac Lac; Ban Me Thuot, Ho Chi Maine 40 Km Suroeste.; Ban Me Thuot, Dac Lac; Pleiku - Ban Me Thuot 60Km Noreste. Ban Me Thuot.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Phyllodium elegans (Lour.) Desv. in Vietnam (93 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Phyllodium elegans (Phyllodium elegans). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phyllodium-phyllodium-elegans (truy cập 21/10/2026).







