Pinnatella taiwanensis
Pinnatella taiwanensis
1. Định danh và phân loại
Pinnatella taiwanensis Nog., 1939 là loài rêu thuộc họ Neckeraceae, chi Pinnatella. Đây là tên được chấp nhận theo GBIF (khóa 2678442), The Plant List và World Flora Online. Tên Trung văn: 臺灣羽枝蘚. Chưa tìm thấy tên tiếng Việt và synonym.
2. Đặc điểm hình thái
Chưa tìm thấy mô tả riêng cho loài. Chi Pinnatella nói chung có cây nhỏ đến khá lớn, dạng lá hình cành dương xỉ có cuống, thường mọc thành thảm nhỏ màu lục đến vàng lục, thân chính bò, thân phụ mọc đứng. Đây là đặc điểm của chi, chưa kiểm chứng riêng cho loài này.
3. Sinh thái và phân bố
Loài được mô tả từ Đài Loan. Moss Flora of China chỉ ghi loài ở Đài Loan; một nghiên cứu về Neckeraceae ở Hunan ghi nhận loài mới cho Trung Quốc đại lục. GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam, trong đó 6 bản ghi thuộc vùng Tonkin (miền Bắc), 16 bản ghi còn lại không rõ vùng; cũng có 10 bản ghi ở Đài Loan và 2 ở Trung Quốc. Tỉnh, khu bảo tồn cụ thể, sinh cảnh và độ cao chưa có dữ liệu.
4. Công dụng và giá trị
Chưa có dữ liệu về công dụng. Giá trị hiện biết chủ yếu là phân loại học và kiểm kê hệ rêu.
5. Tình trạng bảo tồn
IUCN: chưa đánh giá (NE). Chưa kiểm tra Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.
Phân bố
- Đông Bắc
- GBIF gán 6 bản ghi vào vùng Tonkin (tên vùng thời Pháp thuộc, tương ứng miền Bắc); chưa xác định tỉnh cụ thể.
- Việt Nam
- GBIF ghi nhận 22 bản ghi tại Việt Nam; chưa rõ mức độ phổ biến, chưa xác nhận trong danh lục rêu Việt Nam. Tỉnh/VQG cụ thể chưa có dữ liệu.
- Thế giới
- Đài Loan (nơi mô tả loài, 10 bản ghi GBIF); Trung Quốc đại lục (mới ghi nhận ở Hunan, 2 bản ghi GBIF).
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Đặc điểm
- Dạng sống
- Rêu, mọc thành thảm (đặc điểm chung của chi, chưa kiểm chứng riêng cho loài)
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Chưa có dữ liệu.
- Tưới nước
- Chưa có dữ liệu.
- Đất trồng
- Chưa có dữ liệu.
- Bón phân
- Không áp dụng.
- Nhân giống
- Chưa có dữ liệu về nhân giống.
- Thu hoạch
- Không áp dụng.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pinnatella taiwanensis Nog. in Vietnam (0 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. vi.wikipedia
Pinnatella taiwanensis Nog., 1939.
The Plant List: Neckeraceae, Pinnatella.
WFO: mô tả chi Pinnatella.
5. Wikidata
Wikidata Q10914960: tên Trung văn, mã GBIF.
Danh mục rêu Trung Quốc: ghi loài ở Đài Loan.
7. CORE
Nghiên cứu Neckeraceae ở Hunan: loài mới ghi nhận cho Trung Quốc đại lục.
Trích dẫn trang này
Pinnatella taiwanensis (Pinnatella taiwanensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pinnatella-taiwanensis (truy cập 21/10/2026).




