Piper boehmeriifolium (Piper boehmeriifolium)
Đã đối chiếu nguồn Cây gia vị

Piper boehmeriifolium

Piper boehmeriifolium

Tên gọi khác: Piper (Piper boehmeriifolium)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Piper boehmeriifolium (Wall. ex Miq.) C.DC.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Piper boehmeriifolium (Wall. ex Miq.) C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Piperales → Họ Piperaceae → Chi Piper.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8411176

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tinh, Thua Thien-Hue, Quang Tri, Hoa Binh, Lai Chau, Lao Cai, Kon Tum, Ninh Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station.; Vu Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station.; Loc Tri, Bach Ma National Park; Thua Thien, Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma National Park.; Huong Phong, Chenh Venh; Huong Hoa District. Huong Phong, Chenh Venh..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 60m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson|Do Van Truong|et al., B. H. Quang, Quang, B.H.|Binh, Tran|Quyen, Nguyen, Le D. T., L.D. Tan|V.V. Can|N. V. Toi.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station.; Vu Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station.; Loc Tri, Bach Ma National Park; Thua Thien, Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma National Park.; Huong Phong, Chenh Venh; Huong Hoa District. Huong Phong, Chenh Venh..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Pa Co Municipality, Xa Linh village, Rung gia locality., Hoa Binh, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village. Primary closed broad-leaved evergreen submontane forest on steep granite and quartzite slopes of stream canyon. (FFI Project.), Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park, Bong, forest behind community guesthouse at entrance to Big Tree..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station., Vu Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station., Loc Tri, Bach Ma National Park, Thua Thien, Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma National Park., Huong Phong, Chenh Venh, Huong Hoa District. Huong Phong, Chenh Venh..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Sathay District; Chu Mon Ray Protected Area, Sa Nhon Municipality; east slope of Chu Mon Ray Mountain; from coordinates along stream from 650 to 1100 m. Collections in primary forest and along stream; closed, evergreen forest; below waterfall at 860 m and above waterfall on drier slopes to 1100 m., 14 km to NNW from Dalat City. Primary closed mixed forest with Pinus kesiya and P. krempfii., 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Closed primary broad-leaved montane forest on NW macroslope of Bi Dup mountain system., 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary closed evergreen broad-leaved forest on W macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along very wet deep stream canyon on NNW macroslope of Bi Dup mountain system, at 6-7 km to NNW from main peak., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat City. Old secondary dry evergreen broad-leaved montane forest rich in primary elements, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the W..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Piper boehmeriifolium (Wall. ex Miq.) C.DC. in Vietnam (30 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Piper boehmeriifolium (Piper boehmeriifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/piper-piper-boehmeriifolium (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Piperaceae

Xem tất cả 56 loài →
Hồ tiêu (Piper nigrum) Phổ biến

Hồ tiêu

Piper nigrum

Hồ tiêu (Piper nigrum) là cây gia vị-công nghiệp quan trọng của Việt Nam — quốc gia sản xuất và xuất khẩu hồ tiêu lớn nhất thế giới (chiếm 35–40% nguồn cung toàn cầu, ~180–230 nghì

Khó 1095 ngày Piperaceae
Lá lốt (Piper lolot) Phổ biến

Lá lốt

Piper lolot

Lá lốt (Piper sarmentosum, danh pháp Piper lolot là synonym) là cây thân thảo leo-bò họ Hồ tiêu, lá to hình tim đường kính 8–15cm có mùi thơm đặc trưng, được trồng khắp Việt Nam và

Dễ trồng 90 ngày Piperaceae
Peperomia dưa hấu (Peperomia argyreia)

Peperomia dưa hấu

Peperomia argyreia

Tên tiếng Việt: Peperomia dưa hấu Danh pháp khoa học: Peperomia argyreia Chi (Genus): Peperomia | Họ (Family): Piperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Trung bình 180 ngày Piperaceae
Trầu không (Piper betle)

Trầu không

Piper betle

Tên tiếng Việt: Trầu không Danh pháp khoa học: Piper betle Chi (Genus): Piper | Họ (Family): Piperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á/Đông Nam Á

Trung bình 180 ngày Piperaceae
Peperomia bavina (Peperomia bavina)

Peperomia bavina

Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia bavina C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia bavina C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Peperomia blanda (Peperomia blanda)

Peperomia blanda

Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia blanda (Jacq.) Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia blanda (Jacq.) Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Peperomia harmandii (Peperomia harmandii)

Peperomia harmandii

Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia harmandii C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia harmandii C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Peperomia leptostachya (Peperomia leptostachya)

Peperomia leptostachya

Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia leptostachya Hook. & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia leptostachya Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Piperaceae