
Pithecellobium dulce
Pithecellobium dulce
Tên gọi khác: Pithecellobium (Pithecellobium dulce)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pithecellobium dulce (Roxb.) Benth.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pithecellobium dulce (Roxb.) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Pithecellobium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2962831
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 41 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tay Ninh, Ninh Thuan, Hà Nôi.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Khanh Hoa, Truong Sa; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Lo Go FP Station.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Cau Gay village.; 宜安至河内; gany tay Duyb siun; Hanoi.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 40m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1869 – 2020.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dinh Duy Vu, Mai Phuong Pham, Xuan Dac Le, T.H. Thai|L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|N.T. Vinh|V.T. Pham, 钟济新, 阮登, Pételot, P.A..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 41 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Khanh Hoa, Truong Sa; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Lo Go FP Station.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Cau Gay village.; 宜安至河内; gany tay Duyb siun; Hanoi.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hanoi, Indochina; Hanoi; Tonkin, Tonkin : Province de Bac Giang : phû lang-Thuong, Tonkin: Hanoi-hairs-au village du Papîu., Pl. du Tonkin. Hanoi eu Oueu Fais des haies..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Khanh Hoa, Truong Sa, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Cau Gay village., Ninh Thuan, Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species). Mission grounds, Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 km south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Lo Go FP Station., Cochinchina. Cult. in h.b. Saigoneusi.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pithecellobium dulce (Roxb.) Benth. in Vietnam (41 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pithecellobium dulce (Pithecellobium dulce). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pithecellobium-pithecellobium-dulce (truy cập 21/10/2026).







