Planicladium semperianum (Planicladium semperianum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Planicladium semperianum

Planicladium semperianum

Tên gọi khác: Planicladium (Planicladium semperianum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Planicladium semperianum (Hampe) S.Olsson, Enroth, Huttunen & D.Quandt
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Planicladium semperianum (Hampe) S.Olsson, Enroth, Huttunen & D.Quandt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Neckeraceae → Chi Planicladium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 12203070

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 53 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Bac Kan, Vinh Phuc Province, Hoa Binh Province, Ninh Binh Province, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: From visitor center to the Big Tree. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District.; From visitor center to the the peak of Silver Mt.. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District.; Ninh Binh From visitor center to the Big Tree; "Ninh Binh From visitor center to the the peak of Silver Mt.Cuc Phuong National Park,Nho Quan District.Broad-leaf evergreen forests."; Na Ri District. Lien Thuy Commune, Na Po Village <1609–1667>; Nho Quan District, Nho Quan District, CPNP, Quen Seo. Site No. CP1460..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1912 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen, He Si, Si He et al., P.E.A.S. Câmara, M. V. Xinh|Quang, N. H., Tran Ninh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 53 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: From visitor center to the Big Tree. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District.; From visitor center to the the peak of Silver Mt.. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District.; Ninh Binh From visitor center to the Big Tree; "Ninh Binh From visitor center to the the peak of Silver Mt.Cuc Phuong National Park,Nho Quan District.Broad-leaf evergreen forests."; Na Ri District. Lien Thuy Commune, Na Po Village <1609–1667>; Nho Quan District, Nho Quan District, CPNP, Quen Seo. Site No. CP1460..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: From visitor center to the Big Tree. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District., Ninh Binh, From visitor center to the the peak of Silver Mt.. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District., Ninh Binh From visitor center to the Big Tree, "Ninh Binh From visitor center to the the peak of Silver Mt.Cuc Phuong National Park,Nho Quan District.Broad-leaf evergreen forests.", Na Ri District. Lien Thuy Commune, Na Po Village <1609–1667>.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Planicladium semperianum (Hampe) S.Olsson, Enroth, Huttunen & D.Quandt in Vietnam (53 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Planicladium semperianum (Planicladium semperianum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/planicladium-planicladium-semperianum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Neckeraceae

Xem tất cả 43 loài →
Caduciella mariei (Caduciella mariei)

Caduciella mariei

Danh pháp khoa học chuẩn: Caduciella mariei (Besch.) Enroth Tên chấp nhận (Accepted Name): Caduciella mariei (Besch.) Enroth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Circulifolium exiguum (Circulifolium exiguum)

Circulifolium exiguum

Danh pháp khoa học chuẩn: Circulifolium exiguum (Bosch & Sande Lac.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Circulifolium exiguum (Bosch & Sande Lac.) S.Olsson,

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Circulifolium microdendron (Circulifolium microdendron)

Circulifolium microdendron

Danh pháp khoa học chuẩn: Circulifolium microdendron (Mont.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Circulifolium microdendron (Mont.) S.Olsson, Enroth & D.Quan

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Forsstroemia denigricans (Forsstroemia denigricans)

Forsstroemia denigricans

Danh pháp khoa học chuẩn: Forsstroemia denigricans (Enroth) Enroth Tên chấp nhận (Accepted Name): Forsstroemia denigricans (Enroth) Enroth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Himantocladium plumula (Himantocladium plumula)

Himantocladium plumula

Danh pháp khoa học chuẩn: Himantocladium plumula (Nees) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Himantocladium plumula (Nees) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Homalia trichomanoides (Homalia trichomanoides)

Homalia trichomanoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Homalia trichomanoides (Hedw.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalia trichomanoides (Hedw.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Homaliodendron crassinervium (Homaliodendron crassinervium)

Homaliodendron crassinervium

Danh pháp khoa học chuẩn: Homaliodendron crassinervium Thér. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homaliodendron crassinervium Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Homaliodendron flabellatum (Homaliodendron flabellatum)

Homaliodendron flabellatum

Danh pháp khoa học đầy đủ: Homaliodendron flabellatum (Sm.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homaliodendron flabellatum (Sm.) M.Fleisch. (Tình trạng: ACCEPTED) Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Neckeraceae