Pleocnemia submembranacea (Pleocnemia submembranacea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pleocnemia submembranacea

Pleocnemia submembranacea

Tên gọi khác: Pleocnemia (Pleocnemia submembranacea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pleocnemia submembranacea (Hayata) Tagawa & K.Iwats.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pleocnemia submembranacea (Hayata) Tagawa & K.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Pleocnemia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4042823

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Hoa Binh, Lao Cai, Ha Giang, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, c. midway along road from headquarters to Bong.; "Bac Kan prov.,Na Ri distr.,Liem Thuy mun.,Na Po vill"; "Ha Giang prov.,Yen Minh distr.,Du Tien mun"; "Hoa Binh prov.,Tan Lac distr.,Quyet Tien num.,Hung vill"; "Hoa Binh prov.,Tan Lac distr.,Lung Van mun., Huop vill".
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 125m – 1150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2007.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung, Soejarto DD, "S.K.Wu,L.K.Phan etc.", "S.G.Wu,L.K.Phan etc.", L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, Daniel K. Harder|et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, c. midway along road from headquarters to Bong.; "Bac Kan prov.,Na Ri distr.,Liem Thuy mun.,Na Po vill"; "Ha Giang prov.,Yen Minh distr.,Du Tien mun"; "Hoa Binh prov.,Tan Lac distr.,Quyet Tien num.,Hung vill"; "Hoa Binh prov.,Tan Lac distr.,Lung Van mun., Huop vill".
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, c. midway along road from headquarters to Bong., Hoa Binh, "Bac Kan prov.,Na Ri distr.,Liem Thuy mun.,Na Po vill", "Ha Giang prov.,Yen Minh distr.,Du Tien mun", "Hoa Binh prov.,Tan Lac distr.,Quyet Tien num.,Hung vill", "Hoa Binh prov.,Tan Lac distr.,Lung Van mun., Huop vill".
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Sathay District; Chu Mon Ray Protected Area, Sa Nhon Municipality; east slope of Chu Mon Ray Mountain; from coordinates along stream from 650 to 1100 m. Collections in primary forest and along stream; closed, evergreen forest; below waterfall at 860 m and above waterfall on drier slopes to 1100 m., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved closed evergreen wet mountain forest on sandstone steep slopes of forest river..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pleocnemia submembranacea (Hayata) Tagawa & K.Iwats. in Vietnam (31 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pleocnemia submembranacea (Pleocnemia submembranacea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pleocnemia-pleocnemia-submembranacea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dryopteridaceae

Xem tất cả 165 loài →
Arachniodes amabilis (Arachniodes amabilis)

Arachniodes amabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes amabilis (Blume) Tindale Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes amabilis (Blume) Tindale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes amoena (Arachniodes amoena)

Arachniodes amoena

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes amoena (Ching) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes amoena (Ching) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes aristata (Arachniodes aristata)

Arachniodes aristata

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes aristata (G.Forst.) Tindale Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes aristata (G.Forst.) Tindale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes assamica (Arachniodes assamica)

Arachniodes assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes carvifolia (Arachniodes carvifolia)

Arachniodes carvifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes carvifolia (Kunze) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes carvifolia (Kunze) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes cavaleriei (Arachniodes cavaleriei)

Arachniodes cavaleriei

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes chinensis (Arachniodes chinensis)

Arachniodes chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes coniifolia (Arachniodes coniifolia)

Arachniodes coniifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae