Pogonatum proliferum (Pogonatum proliferum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pogonatum proliferum

Pogonatum proliferum

Tên gọi khác: Pogonatum (Pogonatum proliferum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum proliferum (Griff.) Mitt.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum proliferum (Griff.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Polytrichopsida → Bộ Polytrichales → Họ Polytrichaceae → Chi Pogonatum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2682981

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Lam Dong Province, Central Highland, Vinh Phuc, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phan Xi Pan National Park; Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top.; Bidoup-Nui Ba National Park; Bidoup - Nuiba National Park | along 2nd order stream behind Hon Giao station; Sa Pa District. Fan Si Pan National Park. <1433–1608>; Fan Si Pan National Park..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 900m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2016.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: V. A. Bakalin, V.A. Bakalin, Si He|Khang Sinh Nguyen, T.T. Luong, Luong, T. T., P.E.A.S. Câmara.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phan Xi Pan National Park; Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top.; Bidoup-Nui Ba National Park; Bidoup - Nuiba National Park | along 2nd order stream behind Hon Giao station; Sa Pa District. Fan Si Pan National Park. <1433–1608>; Fan Si Pan National Park..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phan Xi Pan National Park, Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top., Sa Pa District. Fan Si Pan National Park. <1433–1608>, Lao Cai, Fan Si Pan National Park., Tam Dao Hill Station. Montane forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park, Bidoup - Nuiba National Park | along 2nd order stream behind Hon Giao station.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pogonatum proliferum (Griff.) Mitt. in Vietnam (14 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pogonatum proliferum (Pogonatum proliferum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pogonatum-pogonatum-proliferum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Polytrichaceae

Xem tất cả 19 loài →
Atrichum crispum (Atrichum crispum)

Atrichum crispum

Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum crispum (James) Sull. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum crispum (James) Sull. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Atrichum longifolium (Atrichum longifolium)

Atrichum longifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum longifolium Cardot & Dixon ex Gangulee Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum longifolium Cardot & Dixon ex Gangulee (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Atrichum rhystophyllum (Atrichum rhystophyllum)

Atrichum rhystophyllum

Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum rhystophyllum (Müll.Hal.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum rhystophyllum (Müll.Hal.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Atrichum yakushimense (Atrichum yakushimense)

Atrichum yakushimense

Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum yakushimense (Horik.) Mizush. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum yakushimense (Horik.) Mizush. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Oligotrichum javanicum (Oligotrichum javanicum)

Oligotrichum javanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Oligotrichum javanicum (Hampe) Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oligotrichum javanicum (Hampe) Dozy & Molk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Pogonatum camusii (Pogonatum camusii)

Pogonatum camusii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum camusii (Thér.) Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum camusii (Thér.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Pogonatum cirratum (Pogonatum cirratum)

Pogonatum cirratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum cirratum (Sw.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum cirratum (Sw.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Pogonatum inflexum (Pogonatum inflexum)

Pogonatum inflexum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum inflexum (Lindb.) Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum inflexum (Lindb.) Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae