
Polhillides velutina
Polhillides velutina
Tên gọi khác: Polhillides (Polhillides velutina)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Polhillides velutina (Willd.) H.Ohashi & K.Ohashi
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Polhillides velutina (Willd.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Polhillides.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10829464
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 54 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Khanh Hoa, Quang Ngai, Hoa Binh, Binh Dinh, Dac Lac, Lâm Dông, Dong Nai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Chua National Park; Khe Kem waterfall, Pu Mat national Park, Nghe An.; Khe Kem waterfall, Pu Mat national Park, Nghe An; "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 17, Direction: Northwest, Duc My Breeding State Farm;Road 26"; "Quang Ngai-Tam Quan, Kms: 22, Direccion: Norte, Borde De Un Valle;Carretera 1"; "Hoa Binh-Nho Quan, Kms: 46, Direccion: Sureste, Carretera 436;10 Km Noroeste Vu Ban;25 Km Sureste Tan Lac".
- Độ cao phân bố ghi nhận: 40m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1860 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Du NV; et al., N. V. Du, Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.J.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., ITAl001|COL0003|DEU0004, ITAl001|COL0003, Poilane E.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; Collection of Native Forage Legumes in Vietnam and Thailand; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 54 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; Collection of Native Forage Legumes in Vietnam an
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Chua National Park; Khe Kem waterfall, Pu Mat national Park, Nghe An.; Khe Kem waterfall, Pu Mat national Park, Nghe An; "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 17, Direction: Northwest, Duc My Breeding State Farm;Road 26"; "Quang Ngai-Tam Quan, Kms: 22, Direccion: Norte, Borde De Un Valle;Carretera 1"; "Hoa Binh-Nho Quan, Kms: 46, Direccion: Sureste, Carretera 436;10 Km Noroeste Vu Ban;25 Km Sureste Tan Lac".
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: "Hoa Binh-Nho Quan, Kms: 46, Direccion: Sureste, Carretera 436;10 Km Noroeste Vu Ban;25 Km Sureste Tan Lac", Vietnam, Cochinchine, entre Dinh Quan et Cao Bang, Bien Hoa, prov. Dong Nai, Indo-Chine. Cho Ganh, Prov. de Ninh Binh. Tonkin, Cho Ganh, HOA BINH-NHO QUAN, KMS: 46, DIRECCION: SURESTE, CARRETERA 436;10 KM NOROESTE VU BAN;25 KM SURESTE TAN LAC.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park, Khe Kem waterfall, Pu Mat national Park, Nghe An., Khe Kem waterfall, Pu Mat national Park, Nghe An, "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 17, Direction: Northwest, Duc My Breeding State Farm;Road 26", "Quang Ngai-Tam Quan, Kms: 22, Direccion: Norte, Borde De Un Valle;Carretera 1", Pho Van-Van Ly, Kms: 8, Direccion: Suroeste, Desvio De Carretera 1.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "Ban Me Thuot-Ho Chi Minh, Kms: 29, Direccion: Suroeste, Carretera 14;325 Km Noreste Ho Chi Minh", Vietnam, Annam, Lang Hanh, prov. du Haut Donnai (Lam Dong).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: "Ban Me Thuot-Ho Chi Minh, Kms: 29, Direccion: Suroeste, Carretera 14;325 Km Noreste Ho Chi Minh", Vietnam, Cochinchine, Dinh Quan, km 46 de la route no 20, prov. Bien Hoa, Vietnam, Annam, km 46, route no. 20, Bien Hoa, prov. Dong Nai, Vietnam, Cochinchine, entre Dinh Quan et Cao Bang, Bien Hoa, prov. Dong Nai, Vietnam, Cochinchine, Tay Ninh, pied de la montagne., Cochinchina, ad mouterm Zemh in prov. Bà Rịa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Polhillides velutina (Willd.) H.Ohashi & K.Ohashi in Vietnam (54 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Polhillides velutina (Polhillides velutina). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polhillides-polhillides-velutina (truy cập 21/10/2026).







