
Polyspora axillaris
Polyspora axillaris
Tên gọi khác: Polyspora (Polyspora axillaris)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Polyspora axillaris (Roxb. ex Ker Gawl.) Sweet
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyspora axillaris (Roxb. ex Ker Gawl.) Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Theaceae → Chi Polyspora.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7313778
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Châu, Thua Thien-Hue, Lao Cai, Thừa Thiên - Huế, Ninh Thuan, Quang Nam-Da Nang, Lào Cai Prov., Binh Dinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Fansipan, Tam Đường District, Lai Chau, Vietnam; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, mountain top trail near army tunnel; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit.; B?ch Mã National Park: Along the main road to summit.; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Loc Tri, Bach Ma National Park.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 2340m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: linger, B.H. Quang, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson|Truong, Do Van|Quyen, Hoang Manh|Sylvain G. Razafimandimbison, D. T. Hoàn.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Fansipan, Tam Đường District, Lai Chau, Vietnam; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, mountain top trail near army tunnel; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit.; B?ch Mã National Park: Along the main road to summit.; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Loc Tri, Bach Ma National Park.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Fansipan, Tam Đường District, Lai Chau, Vietnam, Base camp 1 Fanxipan Mountain to Ton Station, Sapa District, Sin Chai., Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak, Col de O. Qui-Ho SAPA 1800 m alt. Oct 1995 Nord Viet Nam, Sapa, Fan Si Pan, NE ridge above the village of Sin Chay.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, mountain top trail near army tunnel, Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit., B?ch Mã National Park: Along the main road to summit., Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Loc Tri, Bach Ma National Park, Loc Tri, Bach Ma N.P..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Polyspora axillaris (Roxb. ex Ker Gawl.) Sweet in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Polyspora axillaris (Polyspora axillaris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polyspora-polyspora-axillaris (truy cập 21/10/2026).




