Polystichum chingae (Polystichum chingae)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Polystichum chingae

Polystichum chingae

Tên gọi khác: Polystichum (Polystichum chingae)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Polystichum chingae Ching
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Polystichum chingae Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Polystichum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4039999

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Ha Giang, Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Lao cai Sapa; Quang Ba District, Bat Dai Son, along ridge and below peak, and some on slopes.; Quang Ba District, Bat Dai Son.; Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1150m – 1650m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2003.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, 武素功,彭华等, D. Harder, N. T. Hiep & L. Averyanov, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov, L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Lao cai Sapa; Quang Ba District, Bat Dai Son, along ridge and below peak, and some on slopes.; Quang Ba District, Bat Dai Son.; Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Lao cai Sapa, Quang Ba District, Bat Dai Son, along ridge and below peak, and some on slopes., Quang Ba District, Bat Dai Son., Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Polystichum chingae Ching in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Polystichum chingae (Polystichum chingae). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polystichum-polystichum-chingae (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dryopteridaceae

Xem tất cả 165 loài →
Arachniodes amabilis (Arachniodes amabilis)

Arachniodes amabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes amabilis (Blume) Tindale Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes amabilis (Blume) Tindale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes amoena (Arachniodes amoena)

Arachniodes amoena

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes amoena (Ching) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes amoena (Ching) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes aristata (Arachniodes aristata)

Arachniodes aristata

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes aristata (G.Forst.) Tindale Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes aristata (G.Forst.) Tindale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes assamica (Arachniodes assamica)

Arachniodes assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes carvifolia (Arachniodes carvifolia)

Arachniodes carvifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes carvifolia (Kunze) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes carvifolia (Kunze) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes cavaleriei (Arachniodes cavaleriei)

Arachniodes cavaleriei

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes chinensis (Arachniodes chinensis)

Arachniodes chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes coniifolia (Arachniodes coniifolia)

Arachniodes coniifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae