
Polystichum deltodon
Polystichum deltodon
Tên gọi khác: Polystichum (Polystichum deltodon)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Polystichum deltodon (Baker) Diels
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Polystichum deltodon (Baker) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Polystichum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4039606
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Hoa Binh, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; "Quang Binh Bo Trach distr.,Huang Trach mun.,Ca and km 23 of the west branch of Ho Chi Minh road Phong Nha-Ke Bang National Park"; Mai Chau District, Pa Co Municipality, ca. 1 km W of Municipality Center of Pa Co. Collections along E/W ridge near road; in wet, semi-deciduous and evergreen forest; slightly degraded; on limestone with exposed outcrops.; Distr. Nguyen Binh, municipality Ca Thanh, vicinity of Ca Lu village, about 7-8 km to SE from Yen Lac village, about 38 km to NWW from Cao Bang town. Old open mixed semideciduous and coniferous (with Keteleeria fortunei) primary forest along tops of limestone ridge and on steep slopes near ridge tops.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village, about 44 km to NWW of Cao Bang town. Primary open coniferous mossy forest along tops of limestone remnant karst ridge.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village, about 44 km to NWW from Cao Bang town. Primary open coniferous mossy forest along tops of limestone remnant karst ridge..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1350m – 2125m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2006.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, 武素功,龚洵等, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|B. Hall|N.Q. Hung, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; "Quang Binh Bo Trach distr.,Huang Trach mun.,Ca and km 23 of the west branch of Ho Chi Minh road Phong Nha-Ke Bang National Park"; Mai Chau District, Pa Co Municipality, ca. 1 km W of Municipality Center of Pa Co. Collections along E/W ridge near road; in wet, semi-deciduous and evergreen forest; slightly degraded; on limestone with exposed outcrops.; Distr. Nguyen Binh, municipality Ca Thanh, vicinity of Ca Lu village, about 7-8 km to SE from Yen Lac village, about 38 km to NWW from Cao Bang town. Old open mixed semideciduous and coniferous (with Keteleeria fortunei) primary forest along tops of limestone ridge and on steep slopes near ridge tops.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village, about 44 km to NWW of Cao Bang town. Primary open coniferous mossy forest along tops of limestone remnant karst ridge.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village, about 44 km to NWW from Cao Bang town. Primary open coniferous mossy forest along tops of limestone remnant karst ridge..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Mai Chau District, Pa Co Municipality, ca. 1 km W of Municipality Center of Pa Co. Collections along E/W ridge near road; in wet, semi-deciduous and evergreen forest; slightly degraded; on limestone with exposed outcrops., Distr. Nguyen Binh, municipality Ca Thanh, vicinity of Ca Lu village, about 7-8 km to SE from Yen Lac village, about 38 km to NWW from Cao Bang town. Old open mixed semideciduous and coniferous (with Keteleeria fortunei) primary forest along tops of limestone ridge and on steep slopes near ridge tops., Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village, about 44 km to NWW of Cao Bang town. Primary open coniferous mossy forest along tops of limestone remnant karst ridge., Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village, about 44 km to NWW from Cao Bang town. Primary open coniferous mossy forest along tops of limestone remnant karst ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: "Quang Binh Bo Trach distr.,Huang Trach mun.,Ca and km 23 of the west branch of Ho Chi Minh road Phong Nha-Ke Bang National Park".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: "Quang Binh Bo Trach distr.,Huang Trach mun.,Ca and km 23 of the west branch of Ho Chi Minh road Phong Nha-Ke Bang National Park".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Polystichum deltodon (Baker) Diels in Vietnam (7 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Polystichum deltodon (Polystichum deltodon). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polystichum-polystichum-deltodon (truy cập 21/10/2026).






