Polystichum scariosum
Polystichum scariosum
Tên gọi khác: Polystichum (Polystichum scariosum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Polystichum scariosum (Roxb.) C.V.Morton
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Polystichum scariosum (Roxb.) C.V.Morton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Polystichum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4044597
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Thanh Hoa, Quang Tri, Thua Thien-Hue, Lai Chau, Lao Cai, Vinh Phuc, Ha Tay.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup Nui Ba National Park; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Alt.: 890 m.; Thanh Hoa prov.: Pu Luong Nature Reserve, Mt. Pu Luong.; Laos: Nakai-Nam Theun National Bio-Diversity, next to Vietnam border.; Dakrong District, Dakrong Nature Reserve, Huc Nghi Commune, La To villige, 729 area mountain.; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Phung Commune, Chênh Vênh villige, along Sa Mù stream..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1975m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyễn Khánh Trình Trầm, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Cheng-Wei Chen, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup Nui Ba National Park; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Alt.: 890 m.; Thanh Hoa prov.: Pu Luong Nature Reserve, Mt. Pu Luong.; Laos: Nakai-Nam Theun National Bio-Diversity, next to Vietnam border.; Dakrong District, Dakrong Nature Reserve, Huc Nghi Commune, La To villige, 729 area mountain.; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Phung Commune, Chênh Vênh villige, along Sa Mù stream..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Primary broad-leaved evergreen and mixed (with Fokienia hodginsii) montane forests along granite/quartzite ridge. (FFI Project.), Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved wet montane forest with Fokienia hodginsii on steep granite and quartzite slopes of SW exposition. (FFI Project.), Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) along granite and quartzite slopes. (FFI Project.), Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village., Distr. Than Uyen, municipality Ho Mit. Ascension to Mang Han San quartzite peak by SW slope from Ban Thao village (SSW macroslope of Hoang Lien Son ridge). Primary wet evergreen broadleaved forest on very steep rocky slope..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Alt.: 890 m., Thanh Hoa prov.: Pu Luong Nature Reserve, Mt. Pu Luong., Dakrong District, Dakrong Nature Reserve, Huc Nghi Commune, La To villige, 729 area mountain., Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Phung Commune, Chênh Vênh villige, along Sa Mù stream., Phu Loc District, Loc Tri commune, Bach Ma NP., Bach Ma top to stream. By stream., Phu Loc District, Loc Tri commune, Bach Ma NP., Bach Ma top to stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Polystichum scariosum (Roxb.) C.V.Morton in Vietnam (28 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Polystichum scariosum (Polystichum scariosum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polystichum-polystichum-scariosum (truy cập 22/10/2026).






