Polystichum subacutidens (Polystichum subacutidens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Polystichum subacutidens

Polystichum subacutidens

1. Định danh và phân loại

Polystichum subacutidens Ching ex L.L.Xiang là loài dương xỉ thuộc họ Dryopteridaceae, chi Polystichum. Tên được công bố năm 1994 (Xiang 1994, tr. 261) và là tên chấp nhận theo POWO và WFO. Chưa tìm thấy tên tiếng Việt và chưa thấy synonym.

2. Đặc điểm hình thái

Đây là loài duy nhất trong chi được biết có nhiều đôi lá chét như vậy. Loài gần giống P. jinpingense có cùng cỡ cây và nhiều đôi lá chét, nhưng P. jinpingense có lá chét thẳng, tạo góc vuông với trục lá và trục lá mảnh hơn (0,7–0,9 mm). Chưa có dữ liệu về chiều cao, kích thước lá, ổ túi bào tử và mùa bào tử.

3. Sinh thái và phân bố

Ở Trung Quốc, loài mọc ở độ cao 700–1500 m tại nam Quý Châu, tây bắc Quảng Tây và đông nam Vân Nam. Ở Việt Nam, loài là một trong 10 ghi nhận mới của Lu, Zhang & Zhang (2014, Phytotaxa 164(2)). GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam: Sơn La (6), Lai Châu (4), Hà Giang (3), Hòa Bình (2), Tuyên Quang (1). Một mẫu được ghi ở độ cao khoảng 200 m. Chưa có mô tả sinh cảnh cụ thể cho loài này.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có tài liệu ghi nhận công dụng. Giá trị hiện biết chủ yếu là phân loại học và đa dạng hệ dương xỉ vùng núi phía Bắc.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN chưa đánh giá (NE). Chưa tìm thấy trong Sách Đỏ Việt Nam 2007 hay Nghị định 84/2021/NĐ-CP qua các lượt tra.

Phân bố

Tây Bắc
GBIF: Sơn La (6 bản ghi), Lai Châu (4), Hòa Bình (2). Chưa có thông tin về vườn quốc gia hay khu bảo tồn cụ thể.
Đông Bắc
GBIF: Hà Giang (3), Tuyên Quang (1). Một mẫu ở tọa độ 22°51'N 105°06'E, độ cao 200 m, nhiều khả năng thuộc Hà Giang (suy luận từ tọa độ, nguồn không nêu tỉnh).
Việt Nam
Ghi nhận mới cho Việt Nam (Lu, Zhang & Zhang 2014). GBIF có 22 bản ghi, tập trung ở miền núi phía Bắc; mức độ phổ biến chưa rõ.
Thế giới
Trung Quốc: nam Quý Châu (Trường Thuận, Tử Vân), tây bắc Quảng Tây (Lạc Nghiệp, Nam Đan), đông nam Vân Nam (nơi phát hiện và mẫu chuẩn), ở độ cao 700–1500 m.

Công dụng

  • Chưa có công dụng được ghi nhận
  • Giá trị phân loại học và kiểm kê đa dạng dương xỉ vùng núi phía Bắc Việt Nam (loài ghi nhận mới cho Việt Nam năm 2014)

Đặc điểm

Lá
Lá có nhiều đôi lá chét, đặc điểm riêng trong chi; so với P. jinpingense, lá chét không thẳng góc với trục lá
Dạng sống
Dương xỉ đất, thuộc chi Polystichum

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu về thể nền.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có tài liệu về nhân giống; với dương xỉ có thể nghiên cứu gieo bào tử nhưng chưa có căn cứ cho loài này.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Polystichum subacutidens Ching ex L.L.Xiang in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. POWO (Kew)

    POWO: Polystichum subacutidens Ching ex L.L.Xiang, tên chấp nhận.

  3. 3. World Flora Online

    WFO: Polystichum subacutidens, tên chấp nhận.

  4. 4. Wikidata

    Wikidata Q10932892: tác giả Ching & Xiang, 1994; mã IPNI 17564400-1.

  5. 5. Zenodo (Xiang 1994)

    Xiang 1994, tr. 261: hình thái, so sánh với P. jinpingense, độ cao và phân bố ở Trung Quốc.

  6. 6. Zenodo (hình trong Lu et al. 2014)

    Hình mặt dưới phiến lá, tọa độ 22°51'25''N 105°06'01''E, 200 m, 12/12/2013.

  7. 7. ResearchGate (Lu, Zhang & Zhang 2014)

    Lu, Zhang & Zhang (2014), Phytotaxa 164(2): 115–123: 10 ghi nhận mới cho Việt Nam.

Trích dẫn trang này

Polystichum subacutidens (Polystichum subacutidens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polystichum-subacutidens (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dryopteridaceae

Xem tất cả 165 loài →
Arachniodes amabilis (Arachniodes amabilis)

Arachniodes amabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes amabilis (Blume) Tindale Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes amabilis (Blume) Tindale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes amoena (Arachniodes amoena)

Arachniodes amoena

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes amoena (Ching) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes amoena (Ching) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes aristata (Arachniodes aristata)

Arachniodes aristata

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes aristata (G.Forst.) Tindale Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes aristata (G.Forst.) Tindale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes assamica (Arachniodes assamica)

Arachniodes assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes carvifolia (Arachniodes carvifolia)

Arachniodes carvifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes carvifolia (Kunze) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes carvifolia (Kunze) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes cavaleriei (Arachniodes cavaleriei)

Arachniodes cavaleriei

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes chinensis (Arachniodes chinensis)

Arachniodes chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes coniifolia (Arachniodes coniifolia)

Arachniodes coniifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae