
Pteridium aquilinum
Pteridium aquilinum
Tên gọi khác: Pteridium (Pteridium aquilinum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridium aquilinum (L.) Kuhn
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridium aquilinum (L.) Kuhn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dennstaedtiaceae → Chi Pteridium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5275012
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Điện Biên, Lâm Đồng, Lai Châu, Gia Lai, Kon Tum, Yên Bái, Lam Dong (林同省), Vinh Phuc (永富省).
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: X. Mường Mùn, H. Tuần Giáo, Điện Biên, VN; VCJ6+J9M Highland Sport Travel, Phường 4, Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; Son Binh, Tam Duong, Lai Chau, VN; Lạc Dương, VN-LD, VN; Love Valley, Da Lat, Lam Dong, VN; Lạc Dương, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1940 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Văn Thế Phạm, Jacques Turner-Moss, 謝麗霦, Jeff Ward, Andreas Berger, Forest Botial-Jarvis.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: X. Mường Mùn, H. Tuần Giáo, Điện Biên, VN; VCJ6+J9M Highland Sport Travel, Phường 4, Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; Son Binh, Tam Duong, Lai Chau, VN; Lạc Dương, VN-LD, VN; Love Valley, Da Lat, Lam Dong, VN; Lạc Dương, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: X. Mường Mùn, H. Tuần Giáo, Điện Biên, VN, Son Binh, Tam Duong, Lai Chau, VN, Lai Châu, Mù Cang Chải, Mù Cang Chải District, Yên Bái, Vietnam, Thach Ban Peak, Vinh Phuc (永富省).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: VCJ6+J9M Highland Sport Travel, Phường 4, Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam, Lạc Dương, VN-LD, VN, Love Valley, Da Lat, Lam Dong, VN, Lạc Dương, Vietnam, Lát, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam, Ia Kênh, Pleiku, Gia Lai, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pteridium aquilinum (L.) Kuhn in Vietnam (58 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pteridium aquilinum (Pteridium aquilinum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pteridium-pteridium-aquilinum (truy cập 22/10/2026).






