Pteridrys triangularis (Pteridrys triangularis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pteridrys triangularis

Pteridrys triangularis

Tên gọi khác: Pteridrys (Pteridrys triangularis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys triangularis Li Bing Zhang & X.M.Zhou
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys triangularis Li Bing Zhang & X.M.Zhou (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Tectariaceae → Chi Pteridrys.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10767782

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pteridrys triangularis Li Bing Zhang & X.M.Zhou in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Pteridrys triangularis (Pteridrys triangularis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pteridrys-pteridrys-triangularis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Tectariaceae

Xem tất cả 64 loài →
Arthropteris palisotii (Arthropteris palisotii)

Arthropteris palisotii

Danh pháp khoa học chuẩn: Arthropteris palisotii (Desv.) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Arthropteris palisotii (Desv.) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Polydictyum menyanthidis (Polydictyum menyanthidis)

Polydictyum menyanthidis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polydictyum menyanthidis C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Polydictyum menyanthidis C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Polydictyum variabile (Polydictyum variabile)

Polydictyum variabile

Danh pháp khoa học chuẩn: Polydictyum variabile (Tardieu & Ching) S.Y.Dong & C.W.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Polydictyum variabile (Tardieu & Ching) S.Y.Dong & C.W.Chen (Tì

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys australis (Pteridrys australis)

Pteridrys australis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys australis Ching ex C.Chr. & Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys australis Ching ex C.Chr. & Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys cnemidaria (Pteridrys cnemidaria)

Pteridrys cnemidaria

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys cnemidaria (Christ) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys cnemidaria (Christ) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys costularis (Pteridrys costularis)

Pteridrys costularis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys costularis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu & X.M.Zhou Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys costularis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys hanoiensis (Pteridrys hanoiensis)

Pteridrys hanoiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys hanoiensis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu & X.M.Zhou Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys hanoiensis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys lofouensis (Pteridrys lofouensis)

Pteridrys lofouensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys lofouensis (Christ) C.Chr. & Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys lofouensis (Christ) C.Chr. & Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Tectariaceae