Pueraria montana
Pueraria montana
Tên gọi khác: Pueraria (Pueraria montana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pueraria montana (Lour.) Merr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pueraria montana (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Pueraria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2977636
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 128 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Tỉnh Khánh Hòa, Son La, Lang Son, Lai Chau, Hoa Binh, Ninh Binh, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам; Hon Ba Nature Reserve; Primary evergreen on black loam soil, low land, wet. Vo Nguyen Giap forest, Phu Yen, Son La.; Muong Thai, Thai Ha village; Khe Kem waterfall, Pu Mat national Park, Nghe An; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 58m – 1575m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1964 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: insect ID, Nuraliev M.S.|Kopylov-Guskov Yu.O.|Lyskov D.F., Nuraliev M.S., Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., Du NV; et al., N. V. Du.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 128 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам; Hon Ba Nature Reserve; Primary evergreen on black loam soil, low land, wet. Vo Nguyen Giap forest, Phu Yen, Son La.; Muong Thai, Thai Ha village; Khe Kem waterfall, Pu Mat national Park, Nghe An; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Primary evergreen on black loam soil, low land, wet. Vo Nguyen Giap forest, Phu Yen, Son La., Muong Thai, Thai Ha village, Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La, Vo Nguyen Giap forest, Phu Yen, Son La, Lai Chau prov., Binh Lu distr., on the way to Sa Pa from Lai Chau., Lai Chau prov., Binh Lu distr., on the way to Sa Pa from Lai Chau.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, Khe Kem waterfall, Pu Mat national Park, Nghe An, Muong Lay district, Nam Hang municipality. Collection along Hue Man stream; beginning at habitation near road and continuing into secondary vegetation; severely degraded forest area of riverine vegetation., 5 Km Este De Dong Tau, Borde De Un Valle.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам, 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Old open secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along stream canyon on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Secondary grasslands and shrub associations on river valley at foothills of NW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 36-38 km to NE from Dalat City. Closed primary dry evergreen broad-leaved mountain forest, at 12-14 km from Bi Dup main peak to the NNW..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pueraria montana (Lour.) Merr. in Vietnam (128 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Pueraria montana (Pueraria montana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pueraria-pueraria-montana (truy cập 21/10/2026).







