Quercus augustini
Quercus augustini
Tên gọi khác: Quercus (Quercus augustini)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Quercus augustini Skan
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Quercus augustini Skan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Quercus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6289896
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa, Đắk Lắk, Lào Cai, Sơn La.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mountains, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 19, along Da Giang River.; Chu Yang Sinh (exp. nord) alt.: ~2000m Prov.: Darlac. Vietnam; Annam : pro. du Darlac massif du <Chui Yang Sinh> a plus de 2000 M alt.; Annam : pro. du Darlac massif du "Chi Yang Sinh" a plus de 2000 M alt.; Vers 1900 m. Massif de Phan tsi Pan Chopa.; Tonkin:PaKha pr: LaoKhay 11 a 1200 M alt..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 270m – 270m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1926 – 2004.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD; Ninh TN, 梁向日, Schmid, M., Poilane, E., Pételot, Poilane.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mountains, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 19, along Da Giang River.; Chu Yang Sinh (exp. nord) alt.: ~2000m Prov.: Darlac. Vietnam; Annam : pro. du Darlac massif du <Chui Yang Sinh> a plus de 2000 M alt.; Annam : pro. du Darlac massif du "Chi Yang Sinh" a plus de 2000 M alt.; Vers 1900 m. Massif de Phan tsi Pan Chopa.; Tonkin:PaKha pr: LaoKhay 11 a 1200 M alt..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vers 1900 m. Massif de Phan tsi Pan Chopa., Tonkin:PaKha pr: LaoKhay 11 a 1200 M alt., Tonkin : Phan-si-Pan pro : Laokay Forêt 2900 M alt., Tonkin : Phan-si Pan pro: LaoKay 2600 M alt., Tonkin : Phan-Si-Pan pro: LaoKay 2600 M alt., Lào Cai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mountains, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 19, along Da Giang River..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Chu Yang Sinh (exp. nord) alt.: ~2000m Prov.: Darlac. Vietnam, Annam : pro. du Darlac massif du <Chui Yang Sinh> a plus de 2000 M alt., Annam : pro. du Darlac massif du "Chi Yang Sinh" a plus de 2000 M alt..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Quercus augustini Skan in Vietnam (16 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Trích dẫn trang này
Quercus augustini (Quercus augustini). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/quercus-quercus-augustini (truy cập 21/10/2026).






