Quercus bambusifolia
Quercus bambusifolia
Tên gọi khác: Quercus (Quercus bambusifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Quercus bambusifolia Hance
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Quercus bambusifolia Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Quercus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7908783
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 22 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Tinh, Hà Tĩnh, Ha Tinh, Thừa Thiên - Huế, Quảng Ninh, Annam, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Hatinh Prov., Hongson dist., Rao An, on Trung Tam - Keo Nua Highway 8 at Laotian border, Sun Kim trail toward the gorge of Nam Chot River headwaters.; Vietnam Ha Tinh Huong Son District, Ngam Thep region. 870 m; Huong Son District, Ngam Thep region. Primary broadleaf evergreen forest mixed with needle-leaved forest. [18 deg.20.36N, 105 deg.14.13E to 18 deg.21.03N, 105 deg.14.43E]; Vietnam centralis. In silva Rau Mac pr.pag. Kim Cuong ad limitem laosiensem, in alt. 500 m.s.m./loc.n.2506/a/; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village Dam-ha, Tonkin; Indochine : Annam : Nui Bach Ma station d'altitude de Hué. 12 a 1500 M alt..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 870m – 870m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1930 – 2015.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,N., Yahara,T., Toyama,H., Tagane,S.,, Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH; Phuong PT, Hiep, N.T.|Binh, N.Q.|Xiem, L., T. H. Nguyên|Nguyen Quoc Binh|L. Xiem, Trung|Pocs|Tiêp|Khôi, Tsang, W.T..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 22 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Hatinh Prov., Hongson dist., Rao An, on Trung Tam - Keo Nua Highway 8 at Laotian border, Sun Kim trail toward the gorge of Nam Chot River headwaters.; Vietnam Ha Tinh Huong Son District, Ngam Thep region. 870 m; Huong Son District, Ngam Thep region. Primary broadleaf evergreen forest mixed with needle-leaved forest. [18 deg.20.36N, 105 deg.14.13E to 18 deg.21.03N, 105 deg.14.43E]; Vietnam centralis. In silva Rau Mac pr.pag. Kim Cuong ad limitem laosiensem, in alt. 500 m.s.m./loc.n.2506/a/; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village Dam-ha, Tonkin; Indochine : Annam : Nui Bach Ma station d'altitude de Hué. 12 a 1500 M alt..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Indo-China. Sai Wong Mo Shan (Sai Vong, Mo Leng) Lomg Ngong Village, Dam-ha, Tonkin, Tien Yen. (Indo-Chine) Tonkin, Quảng Ninh, Phô-Ba-Ché.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam Ha Tinh Huong Son District, Ngam Thep region. 870 m, Huong Son District, Ngam Thep region. Primary broadleaf evergreen forest mixed with needle-leaved forest. [18 deg.20.36N, 105 deg.14.13E to 18 deg.21.03N, 105 deg.14.43E], Vietnam centralis. In silva Rau Mac pr.pag. Kim Cuong ad limitem laosiensem, in alt. 500 m.s.m./loc.n.2506/a/, Indochine : Annam : Nui Bach Ma station d'altitude de Hué. 12 a 1500 M alt., Annam : Sommet du Nui Bach Ma Station d'altitude un peu au Sud de Huê 14 a 1500 M alt, Indochine. Annam : Sommet du Nui Bach ma un peu au sud de Hué (station d'altitude) 14 à 1500 M alt..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : Montagne de Mam Ray pro: de Kontum 1000 M.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Quercus bambusifolia Hance in Vietnam (22 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Quercus bambusifolia (Quercus bambusifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/quercus-quercus-bambusifolia (truy cập 21/10/2026).






