Raphiocarpus petelotii (Raphiocarpus petelotii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Raphiocarpus petelotii

Raphiocarpus petelotii

1. Định danh và phân loại

Raphiocarpus petelotii là loài thuộc họ Gesneriaceae (bộ Lamiales), chi Raphiocarpus. GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED, khớp EXACT, bậc loài). Hồ sơ cũ ghi tác giả danh pháp là (Pellegr.) B.L.Burtt nhưng chưa được kiểm chứng qua POWO/IPNI; basionym và synonym chưa có dữ liệu.

2. Đặc điểm hình thái

Theo nguồn vườn ươm (độ tin cậy học thuật thấp), đây là cây thảo sống nhiều năm, mọc thành bụi nhỏ cao khoảng 30 cm, lá xanh phủ lông mịn. Chưa có mô tả khoa học về hoa, quả, kích thước lá hay mùa hoa quả.

3. Sinh thái và phân bố

GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam, trong đó có ở Lào Cai và Hà Giang; còn lại chưa rõ tỉnh. Ngoài ra có bản ghi ở Anh, Trung Quốc và Mỹ (chưa xác định là mẫu tự nhiên hay cây trồng). Nguồn thương mại cho biết loài mọc ở độ cao khoảng 1.460 m, cần đối chiếu thêm. Chưa có mô tả sinh cảnh riêng của loài.

4. Công dụng và giá trị

Chỉ ghi nhận giá trị làm cây cảnh trồng chậu; chưa có dữ liệu về công dụng khác.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: chưa đánh giá (NE). Chưa tra được Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

6. Gây trồng và nhân giống

Được bán như cây trồng chậu, ưa bóng bán phần ở mức chi; chưa có dữ liệu kỹ thuật nhân giống riêng cho loài.

Phân bố

Tây Bắc
Có bản ghi GBIF tại tỉnh Lào Cai (khoảng 9 bản ghi, do tên tỉnh viết hai kiểu). Chưa xác định địa điểm cụ thể như VQG Hoàng Liên hay Sa Pa.
Đông Bắc
Có bản ghi GBIF tại tỉnh Hà Giang (2 bản ghi). Chưa rõ địa điểm cụ thể.
Việt Nam
GBIF ghi nhận 22 bản ghi tại Việt Nam; nguồn thương mại cho biết loài có nguồn gốc miền Bắc Việt Nam. Chưa có dữ liệu về mức độ phổ biến hay tính đặc hữu.
Thế giới
GBIF có bản ghi tại Trung Quốc (1), Anh (2) và Mỹ (1); chưa xác nhận bằng Flora of China, các bản ghi Anh và Mỹ có thể là mẫu tiêu bản hoặc cây trồng.

Công dụng

  • Cây cảnh trồng chậu, được bán thuộc nhóm cây họ Gesneriaceae gần với hoa violet châu Phi

Đặc điểm

Lá
Lá xanh, phủ lông mịn (theo nguồn vườn ươm)
Chiều cao (m)
Khoảng 0,3 m (theo nguồn vườn ươm)
Dạng sống
Cây thảo sống nhiều năm, mọc thành bụi nhỏ (theo nguồn vườn ươm)

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Bóng bán phần (mô tả cấp chi).
Tưới nước
Giữ ẩm đều, tránh để khô hoàn toàn (suy từ yêu cầu đất ẩm của chi).
Đất trồng
Đất ẩm liên tục, thoát nước tốt (mô tả cấp chi, chưa xác nhận riêng cho loài).
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa tìm thấy kỹ thuật nhân giống riêng cho loài.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Raphiocarpus petelotii (Pellegr) B.L.Burtt in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Etsy (vườn ươm)

    Trang bán cây Raphiocarpus petelotii: cây thảo sống nhiều năm, cao khoảng 1 foot, lá phủ lông, độ cao khoảng 4.800 ft, nguồn gốc miền Bắc Việt Nam.

  3. 3. Plant Delights Nursery

    Trang bộ sưu tập chi Raphiocarpus: ưa bóng bán phần, đất ẩm; giống trồng 'Finale'.

  4. 4. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Royal Botanic Garden Edinburgh (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://iiif.rbge.org.uk/herb/iiif/E00269901/full/1600,/0/default.jpg

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Raphiocarpus petelotii (Raphiocarpus petelotii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/raphiocarpus-petelotii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Gesneriaceae

Xem tất cả 177 loài →
Aeschynanthus acuminatissimus (Aeschynanthus acuminatissimus)

Aeschynanthus acuminatissimus

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus acuminatissimus W.T.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus acuminatissimus W.T.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Má đào nhọn (Aeschynanthus acuminatus)

Má đào nhọn

Aeschynanthus acuminatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus acuminatus Wall. ex A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus acuminatus Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus brachyphyllus (Aeschynanthus brachyphyllus)

Aeschynanthus brachyphyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus brachyphyllus S.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus brachyphyllus S.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus bracteatus (Aeschynanthus bracteatus)

Aeschynanthus bracteatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus bracteatus Wall. ex A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus bracteatus Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus buxifolius (Aeschynanthus buxifolius)

Aeschynanthus buxifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus buxifolius Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus buxifolius Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus chiritoides (Aeschynanthus chiritoides)

Aeschynanthus chiritoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus chiritoides C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus chiritoides C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus fulgens (Aeschynanthus fulgens)

Aeschynanthus fulgens

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus fulgens Wall. ex R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus fulgens Wall. ex R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus garrettii (Aeschynanthus garrettii)

Aeschynanthus garrettii

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus garrettii Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus garrettii Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae